Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 1906
Xem ngày tốt xấu trong năm 1906 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 1906
Tháng 5/1906 có 2 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T05Ngày kém thuậnÂm 9/4/1906 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 9/4/1906 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/4/1906 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T05Ngày bình thườngÂm 10/4/1906 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/4/1906 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/4/1906 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm03T05Ngày bình thườngÂm 11/4/1906 · Đinh MùiNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 11/4/1906 · Đinh Mùi
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 11/4/1906 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T05Ngày bình thườngÂm 12/4/1906 · Mậu Thân
Ngày bình thường
Âm 12/4/1906 · Mậu Thân
Âm lịch: 12/4/1906 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy05T05Ngày kém thuậnÂm 13/4/1906 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/4/1906 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/4/1906 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T05Ngày bình thườngÂm 14/4/1906 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/4/1906 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/4/1906 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T05Ngày kém thuậnÂm 15/4/1906 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 15/4/1906 · Tân Hợi
Âm lịch: 15/4/1906 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T05Ngày kém thuậnÂm 16/4/1906 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 16/4/1906 · Nhâm Tý
Âm lịch: 16/4/1906 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư09T05Ngày tốtÂm 17/4/1906 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 17/4/1906 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/4/1906 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T05Ngày kém thuậnÂm 18/4/1906 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 18/4/1906 · Giáp Dần
Âm lịch: 18/4/1906 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu11T05Ngày bình thườngÂm 19/4/1906 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/4/1906 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/4/1906 · ngày Ất Mão, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T05Ngày bình thườngÂm 20/4/1906 · Bính ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/4/1906 · Bính Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 20/4/1906 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Tỵ
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T05Ngày kém thuậnÂm 21/4/1906 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 21/4/1906 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/4/1906 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T05Ngày bình thườngÂm 22/4/1906 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 22/4/1906 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/4/1906 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T05Ngày bình thườngÂm 23/4/1906 · Kỷ MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 23/4/1906 · Kỷ Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 23/4/1906 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T05Ngày kém thuậnÂm 24/4/1906 · Canh ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 24/4/1906 · Canh Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/4/1906 · ngày Canh Thân, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm17T05Ngày bình thườngÂm 25/4/1906 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 25/4/1906 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 25/4/1906 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T05Ngày bình thườngÂm 26/4/1906 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/4/1906 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/4/1906 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T05Ngày kém thuậnÂm 27/4/1906 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 27/4/1906 · Quý Hợi
Âm lịch: 27/4/1906 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T05Ngày kém thuậnÂm 28/4/1906 · Giáp Tý
Ngày kém thuận
Âm 28/4/1906 · Giáp Tý
Âm lịch: 28/4/1906 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T05Ngày tốtÂm 29/4/1906 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 29/4/1906 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/4/1906 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T05Ngày kém thuậnÂm 30/4/1906 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 30/4/1906 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/4/1906 · ngày Bính Dần, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư23T05Ngày bình thườngÂm 1/4 (nhuận)/1906 · Đinh MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/4 (nhuận)/1906 · Đinh Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/4 (nhuận)/1906 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm24T05Ngày bình thườngÂm 2/4 (nhuận)/1906 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/4 (nhuận)/1906 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 2/4 (nhuận)/1906 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T05Ngày kém thuậnÂm 3/4 (nhuận)/1906 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/4 (nhuận)/1906 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/4 (nhuận)/1906 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T05Ngày bình thườngÂm 4/4 (nhuận)/1906 · Canh NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 4/4 (nhuận)/1906 · Canh Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 4/4 (nhuận)/1906 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T05Ngày bình thườngÂm 5/4 (nhuận)/1906 · Tân MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 5/4 (nhuận)/1906 · Tân Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 5/4 (nhuận)/1906 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T05Ngày kém thuậnÂm 6/4 (nhuận)/1906 · Nhâm Thân
Ngày kém thuận
Âm 6/4 (nhuận)/1906 · Nhâm Thân
Âm lịch: 6/4 (nhuận)/1906 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba29T05Ngày kém thuậnÂm 7/4 (nhuận)/1906 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày kém thuận
Âm 7/4 (nhuận)/1906 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 7/4 (nhuận)/1906 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T05Ngày bình thườngÂm 8/4 (nhuận)/1906 · Giáp TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/4 (nhuận)/1906 · Giáp Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/4 (nhuận)/1906 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm31T05Ngày kém thuậnÂm 9/4 (nhuận)/1906 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 9/4 (nhuận)/1906 · Ất Hợi
Âm lịch: 9/4 (nhuận)/1906 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
