Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 1900
Xem ngày tốt xấu trong năm 1900 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 1900
Tháng 9/1900 có 1 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T09Ngày kém thuậnÂm 8/8/1900 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 8/8/1900 · Đinh Sửu
Âm lịch: 8/8/1900 · ngày Đinh Sửu, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T09Ngày kém thuậnÂm 9/8/1900 · Mậu DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 9/8/1900 · Mậu Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/8/1900 · ngày Mậu Dần, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai03T09Ngày bình thườngÂm 10/8/1900 · Kỷ MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 10/8/1900 · Kỷ Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 10/8/1900 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T09Ngày bình thườngÂm 11/8/1900 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/8/1900 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/8/1900 · ngày Canh Thìn, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T09Ngày bình thườngÂm 12/8/1900 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/8/1900 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/8/1900 · ngày Tân Tỵ, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T09Ngày bình thườngÂm 13/8/1900 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 13/8/1900 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 13/8/1900 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T09Ngày bình thườngÂm 14/8/1900 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 14/8/1900 · Quý Mùi
Âm lịch: 14/8/1900 · ngày Quý Mùi, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T09Ngày bình thườngÂm 15/8/1900 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/8/1900 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/8/1900 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật09T09Ngày bình thườngÂm 16/8/1900 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/8/1900 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/8/1900 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T09Ngày kém thuậnÂm 17/8/1900 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 17/8/1900 · Bính Tuất
Âm lịch: 17/8/1900 · ngày Bính Tuất, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T09Ngày bình thườngÂm 18/8/1900 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/8/1900 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/8/1900 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T09Ngày bình thườngÂm 19/8/1900 · Mậu Tý
Ngày bình thường
Âm 19/8/1900 · Mậu Tý
Âm lịch: 19/8/1900 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T09Ngày bình thườngÂm 20/8/1900 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/8/1900 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/8/1900 · ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T09Ngày bình thườngÂm 21/8/1900 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/8/1900 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/8/1900 · ngày Canh Dần, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy15T09Ngày nên tránhÂm 22/8/1900 · Tân Mão
Ngày nên tránh
Âm 22/8/1900 · Tân Mão
Âm lịch: 22/8/1900 · ngày Tân Mão, tháng Ất Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T09Ngày kém thuậnÂm 23/8/1900 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 23/8/1900 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 23/8/1900 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T09Ngày bình thườngÂm 24/8/1900 · Quý Tỵ
Ngày bình thường
Âm 24/8/1900 · Quý Tỵ
Âm lịch: 24/8/1900 · ngày Quý Tỵ, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T09Ngày tốtÂm 25/8/1900 · Giáp Ngọ
Ngày tốt
Âm 25/8/1900 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 25/8/1900 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T09Ngày bình thườngÂm 26/8/1900 · Ất MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/8/1900 · Ất Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/8/1900 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T09Ngày kém thuậnÂm 27/8/1900 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/8/1900 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/8/1900 · ngày Bính Thân, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu21T09Ngày bình thườngÂm 28/8/1900 · Đinh DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/8/1900 · Đinh Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/8/1900 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T09Ngày kém thuậnÂm 29/8/1900 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 29/8/1900 · Mậu Tuất
Âm lịch: 29/8/1900 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T09Ngày bình thườngÂm 30/8/1900 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/8/1900 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/8/1900 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T09Ngày bình thườngÂm 1/8 (nhuận)/1900 · Canh Tý
Ngày bình thường
Âm 1/8 (nhuận)/1900 · Canh Tý
Âm lịch: 1/8 (nhuận)/1900 · ngày Canh Tý, tháng Ất Dậu (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T09Ngày bình thườngÂm 2/8 (nhuận)/1900 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/8 (nhuận)/1900 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/8 (nhuận)/1900 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Dậu (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T09Ngày bình thườngÂm 3/8 (nhuận)/1900 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 3/8 (nhuận)/1900 · Nhâm Dần
Âm lịch: 3/8 (nhuận)/1900 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Dậu (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm27T09Ngày kém thuậnÂm 4/8 (nhuận)/1900 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 4/8 (nhuận)/1900 · Quý Mão
Âm lịch: 4/8 (nhuận)/1900 · ngày Quý Mão, tháng Ất Dậu (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T09Ngày kém thuậnÂm 5/8 (nhuận)/1900 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 5/8 (nhuận)/1900 · Giáp Thìn
Âm lịch: 5/8 (nhuận)/1900 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Dậu (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T09Ngày bình thườngÂm 6/8 (nhuận)/1900 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 6/8 (nhuận)/1900 · Ất Tỵ
Âm lịch: 6/8 (nhuận)/1900 · ngày Ất Tỵ, tháng Ất Dậu (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T09Ngày bình thườngÂm 7/8 (nhuận)/1900 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 7/8 (nhuận)/1900 · Bính Ngọ
Âm lịch: 7/8 (nhuận)/1900 · ngày Bính Ngọ, tháng Ất Dậu (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
