Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 1900
Xem ngày tốt xấu trong năm 1900 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 1900
Tháng 1/1900 có 4 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T01Ngày bình thườngÂm 1/12/1899 · Giáp TuấtNên Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 1/12/1899 · Giáp Tuất
Nên Về nhà mới
Âm lịch: 1/12/1899 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Sửu
Nên: Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T01Ngày bình thườngÂm 2/12/1899 · Ất HợiNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 2/12/1899 · Ất Hợi
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 2/12/1899 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Sửu
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T01Ngày bình thườngÂm 3/12/1899 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/12/1899 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/12/1899 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm04T01Ngày bình thườngÂm 4/12/1899 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/12/1899 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/12/1899 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T01Ngày bình thườngÂm 5/12/1899 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 5/12/1899 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 5/12/1899 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy06T01Ngày bình thườngÂm 6/12/1899 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/12/1899 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/12/1899 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật07T01Ngày kém thuậnÂm 7/12/1899 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 7/12/1899 · Canh Thìn
Âm lịch: 7/12/1899 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T01Ngày bình thườngÂm 8/12/1899 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 8/12/1899 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 8/12/1899 · ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Sửu
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T01Ngày bình thườngÂm 9/12/1899 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 9/12/1899 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 9/12/1899 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Sửu
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T01Ngày kém thuậnÂm 10/12/1899 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 10/12/1899 · Quý Mùi
Âm lịch: 10/12/1899 · ngày Quý Mùi, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T01Ngày tốtÂm 11/12/1899 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 11/12/1899 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/12/1899 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu12T01Ngày bình thườngÂm 12/12/1899 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/12/1899 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/12/1899 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T01Ngày kém thuậnÂm 13/12/1899 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày kém thuận
Âm 13/12/1899 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 13/12/1899 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T01Ngày tốtÂm 14/12/1899 · Đinh HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 14/12/1899 · Đinh Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 14/12/1899 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T01Ngày kém thuậnÂm 15/12/1899 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 15/12/1899 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/12/1899 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T01Ngày nên tránhÂm 16/12/1899 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 16/12/1899 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 16/12/1899 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T01Ngày tốtÂm 17/12/1899 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 17/12/1899 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/12/1899 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm18T01Ngày bình thườngÂm 18/12/1899 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/12/1899 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/12/1899 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T01Ngày nên tránhÂm 19/12/1899 · Nhâm Thìn
Ngày nên tránh
Âm 19/12/1899 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 19/12/1899 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T01Ngày bình thườngÂm 20/12/1899 · Quý TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 20/12/1899 · Quý Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 20/12/1899 · ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Sửu
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T01Ngày bình thườngÂm 21/12/1899 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 21/12/1899 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 21/12/1899 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Sửu
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T01Ngày kém thuậnÂm 22/12/1899 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 22/12/1899 · Ất Mùi
Âm lịch: 22/12/1899 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T01Ngày bình thườngÂm 23/12/1899 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/12/1899 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/12/1899 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư24T01Ngày kém thuậnÂm 24/12/1899 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 24/12/1899 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/12/1899 · ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm25T01Ngày bình thườngÂm 25/12/1899 · Mậu TuấtNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 25/12/1899 · Mậu Tuất
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 25/12/1899 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Sửu
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T01Ngày tốtÂm 26/12/1899 · Kỷ HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 26/12/1899 · Kỷ Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 26/12/1899 · ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T01Ngày kém thuậnÂm 27/12/1899 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/12/1899 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/12/1899 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T01Ngày kém thuậnÂm 28/12/1899 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 28/12/1899 · Tân Sửu
Âm lịch: 28/12/1899 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T01Ngày bình thườngÂm 29/12/1899 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/12/1899 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/12/1899 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba30T01Ngày bình thườngÂm 30/12/1899 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/12/1899 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/12/1899 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư31T01Ngày bình thườngÂm 1/1/1900 · Giáp Thìn
Ngày bình thường
Âm 1/1/1900 · Giáp Thìn
Âm lịch: 1/1/1900 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
