Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 1900
Xem ngày tốt xấu trong năm 1900 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 1900
Tháng 4/1900 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T04Ngày bình thườngÂm 2/3/1900 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/3/1900 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/3/1900 · ngày Giáp Thìn, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T04Ngày bình thườngÂm 3/3/1900 · Ất TỵNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 3/3/1900 · Ất Tỵ
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 3/3/1900 · ngày Ất Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T04Ngày bình thườngÂm 4/3/1900 · Bính NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/3/1900 · Bính Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 4/3/1900 · ngày Bính Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư04T04Ngày bình thườngÂm 5/3/1900 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/3/1900 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/3/1900 · ngày Đinh Mùi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T04Ngày bình thườngÂm 6/3/1900 · Mậu Thân
Ngày bình thường
Âm 6/3/1900 · Mậu Thân
Âm lịch: 6/3/1900 · ngày Mậu Thân, tháng Canh Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu06T04Ngày bình thườngÂm 7/3/1900 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 7/3/1900 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 7/3/1900 · ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Thìn
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T04Ngày kém thuậnÂm 8/3/1900 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 8/3/1900 · Canh Tuất
Âm lịch: 8/3/1900 · ngày Canh Tuất, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T04Ngày bình thườngÂm 9/3/1900 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/3/1900 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/3/1900 · ngày Tân Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T04Ngày bình thườngÂm 10/3/1900 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/3/1900 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/3/1900 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba10T04Ngày kém thuậnÂm 11/3/1900 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 11/3/1900 · Quý Sửu
Âm lịch: 11/3/1900 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T04Ngày rất thuận lợiÂm 12/3/1900 · Giáp DầnNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 12/3/1900 · Giáp Dần
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 12/3/1900 · ngày Giáp Dần, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm12T04Ngày kém thuậnÂm 13/3/1900 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 13/3/1900 · Ất Mão
Âm lịch: 13/3/1900 · ngày Ất Mão, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu13T04Ngày kém thuậnÂm 14/3/1900 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 14/3/1900 · Bính Thìn
Âm lịch: 14/3/1900 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T04Ngày bình thườngÂm 15/3/1900 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 15/3/1900 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 15/3/1900 · ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T04Ngày kém thuậnÂm 16/3/1900 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 16/3/1900 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/3/1900 · ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T04Ngày kém thuậnÂm 17/3/1900 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 17/3/1900 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 17/3/1900 · ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T04Ngày bình thườngÂm 18/3/1900 · Canh Thân
Ngày bình thường
Âm 18/3/1900 · Canh Thân
Âm lịch: 18/3/1900 · ngày Canh Thân, tháng Canh Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư18T04Ngày tốtÂm 19/3/1900 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 19/3/1900 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 19/3/1900 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T04Ngày kém thuậnÂm 20/3/1900 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 20/3/1900 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 20/3/1900 · ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T04Ngày bình thườngÂm 21/3/1900 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/3/1900 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/3/1900 · ngày Quý Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T04Ngày bình thườngÂm 22/3/1900 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/3/1900 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/3/1900 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật22T04Ngày kém thuậnÂm 23/3/1900 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 23/3/1900 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/3/1900 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T04Ngày rất thuận lợiÂm 24/3/1900 · Bính DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 24/3/1900 · Bính Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/3/1900 · ngày Bính Dần, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba24T04Ngày bình thườngÂm 25/3/1900 · Đinh MãoNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 25/3/1900 · Đinh Mão
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 25/3/1900 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Thìn
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T04Ngày bình thườngÂm 26/3/1900 · Mậu Thìn
Ngày bình thường
Âm 26/3/1900 · Mậu Thìn
Âm lịch: 26/3/1900 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T04Ngày bình thườngÂm 27/3/1900 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/3/1900 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/3/1900 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T04Ngày bình thườngÂm 28/3/1900 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/3/1900 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/3/1900 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T04Ngày nên tránhÂm 29/3/1900 · Tân Mùi
Ngày nên tránh
Âm 29/3/1900 · Tân Mùi
Âm lịch: 29/3/1900 · ngày Tân Mùi, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T04Ngày bình thườngÂm 1/4/1900 · Nhâm Thân
Ngày bình thường
Âm 1/4/1900 · Nhâm Thân
Âm lịch: 1/4/1900 · ngày Nhâm Thân, tháng Tân Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai30T04Ngày bình thườngÂm 2/4/1900 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/4/1900 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/4/1900 · ngày Quý Dậu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
