Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 1900
Xem ngày tốt xấu trong năm 1900 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 1900
Tháng 7/1900 có 6 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T07Ngày bình thườngÂm 5/6/1900 · Ất Hợi
Ngày bình thường
Âm 5/6/1900 · Ất Hợi
Âm lịch: 5/6/1900 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T07Ngày nên tránhÂm 6/6/1900 · Bính Tý
Ngày nên tránh
Âm 6/6/1900 · Bính Tý
Âm lịch: 6/6/1900 · ngày Bính Tý, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba03T07Ngày nên tránhÂm 7/6/1900 · Đinh Sửu
Ngày nên tránh
Âm 7/6/1900 · Đinh Sửu
Âm lịch: 7/6/1900 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T07Ngày tốtÂm 8/6/1900 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 8/6/1900 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 8/6/1900 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm05T07Ngày bình thườngÂm 9/6/1900 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 9/6/1900 · Kỷ Mão
Âm lịch: 9/6/1900 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu06T07Ngày bình thườngÂm 10/6/1900 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/6/1900 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/6/1900 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T07Ngày rất thuận lợiÂm 11/6/1900 · Tân TỵNên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Ngày rất thuận lợi
Âm 11/6/1900 · Tân Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 11/6/1900 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T07Ngày kém thuậnÂm 12/6/1900 · Nhâm Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 12/6/1900 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 12/6/1900 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai09T07Ngày kém thuậnÂm 13/6/1900 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 13/6/1900 · Quý Mùi
Âm lịch: 13/6/1900 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T07Ngày bình thườngÂm 14/6/1900 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 14/6/1900 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 14/6/1900 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư11T07Ngày bình thườngÂm 15/6/1900 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/6/1900 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/6/1900 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm12T07Ngày bình thườngÂm 16/6/1900 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/6/1900 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 16/6/1900 · ngày Bính Tuất, tháng Quý Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T07Ngày bình thườngÂm 17/6/1900 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/6/1900 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/6/1900 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T07Ngày nên tránhÂm 18/6/1900 · Mậu Tý
Ngày nên tránh
Âm 18/6/1900 · Mậu Tý
Âm lịch: 18/6/1900 · ngày Mậu Tý, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật15T07Ngày nên tránhÂm 19/6/1900 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 19/6/1900 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 19/6/1900 · ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T07Ngày bình thườngÂm 20/6/1900 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/6/1900 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/6/1900 · ngày Canh Dần, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba17T07Ngày tốtÂm 21/6/1900 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/6/1900 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/6/1900 · ngày Tân Mão, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư18T07Ngày kém thuậnÂm 22/6/1900 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/6/1900 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/6/1900 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T07Ngày tốtÂm 23/6/1900 · Quý TỵNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 23/6/1900 · Quý Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 23/6/1900 · ngày Quý Tỵ, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T07Ngày kém thuậnÂm 24/6/1900 · Giáp Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 24/6/1900 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 24/6/1900 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy21T07Ngày kém thuậnÂm 25/6/1900 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 25/6/1900 · Ất Mùi
Âm lịch: 25/6/1900 · ngày Ất Mùi, tháng Quý Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T07Ngày bình thườngÂm 26/6/1900 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 26/6/1900 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 26/6/1900 · ngày Bính Thân, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai23T07Ngày bình thườngÂm 27/6/1900 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/6/1900 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/6/1900 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba24T07Ngày bình thườngÂm 28/6/1900 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/6/1900 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/6/1900 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T07Ngày tốtÂm 29/6/1900 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 29/6/1900 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/6/1900 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T07Ngày kém thuậnÂm 1/7/1900 · Canh Tý
Ngày kém thuận
Âm 1/7/1900 · Canh Tý
Âm lịch: 1/7/1900 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu27T07Ngày kém thuậnÂm 2/7/1900 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 2/7/1900 · Tân Sửu
Âm lịch: 2/7/1900 · ngày Tân Sửu, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T07Ngày kém thuậnÂm 3/7/1900 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/7/1900 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/7/1900 · ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật29T07Ngày bình thườngÂm 4/7/1900 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/7/1900 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/7/1900 · ngày Quý Mão, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai30T07Ngày bình thườngÂm 5/7/1900 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/7/1900 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/7/1900 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba31T07Ngày tốtÂm 6/7/1900 · Ất TỵNên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Ngày tốt
Âm 6/7/1900 · Ất Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 6/7/1900 · ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
