Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 7 năm 1900
Những ngày trong tháng 7/1900 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 7 năm 1900
Tháng 7/1900 có 6 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư11T07Ngày bình thườngÂm 15/6/1900 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/6/1900 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/6/1900 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm12T07Ngày bình thườngÂm 16/6/1900 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/6/1900 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 16/6/1900 · ngày Bính Tuất, tháng Quý Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T07Ngày bình thườngÂm 17/6/1900 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/6/1900 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/6/1900 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T07Ngày tốtÂm 21/6/1900 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/6/1900 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/6/1900 · ngày Tân Mão, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T07Ngày bình thườngÂm 27/6/1900 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/6/1900 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/6/1900 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba24T07Ngày bình thườngÂm 28/6/1900 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/6/1900 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/6/1900 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T07Ngày tốtÂm 29/6/1900 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 29/6/1900 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/6/1900 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T07Ngày bình thườngÂm 4/7/1900 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/7/1900 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/7/1900 · ngày Quý Mão, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai30T07Ngày bình thườngÂm 5/7/1900 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/7/1900 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/7/1900 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
