Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 1907
Xem ngày tốt xấu trong năm 1907 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 1907
Tháng 9/1907 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T09Ngày bình thườngÂm 24/7/1907 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/7/1907 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/7/1907 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T09Ngày kém thuậnÂm 25/7/1907 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 25/7/1907 · Giáp Dần
Âm lịch: 25/7/1907 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba03T09Ngày bình thườngÂm 26/7/1907 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/7/1907 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 26/7/1907 · ngày Ất Mão, tháng Mậu Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư04T09Ngày bình thườngÂm 27/7/1907 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/7/1907 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/7/1907 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T09Ngày bình thườngÂm 28/7/1907 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/7/1907 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/7/1907 · ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T09Ngày kém thuậnÂm 29/7/1907 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 29/7/1907 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/7/1907 · ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T09Ngày bình thườngÂm 30/7/1907 · Kỷ Mùi
Ngày bình thường
Âm 30/7/1907 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 30/7/1907 · ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T09Ngày kém thuậnÂm 1/8/1907 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 1/8/1907 · Canh Thân
Âm lịch: 1/8/1907 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai09T09Ngày bình thườngÂm 2/8/1907 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/8/1907 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/8/1907 · ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba10T09Ngày kém thuậnÂm 3/8/1907 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 3/8/1907 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 3/8/1907 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T09Ngày bình thườngÂm 4/8/1907 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/8/1907 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/8/1907 · ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T09Ngày bình thườngÂm 5/8/1907 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 5/8/1907 · Giáp Tý
Âm lịch: 5/8/1907 · ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu13T09Ngày bình thườngÂm 6/8/1907 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/8/1907 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/8/1907 · ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T09Ngày bình thườngÂm 7/8/1907 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 7/8/1907 · Bính Dần
Âm lịch: 7/8/1907 · ngày Bính Dần, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật15T09Ngày nên tránhÂm 8/8/1907 · Đinh Mão
Ngày nên tránh
Âm 8/8/1907 · Đinh Mão
Âm lịch: 8/8/1907 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T09Ngày kém thuậnÂm 9/8/1907 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 9/8/1907 · Mậu Thìn
Âm lịch: 9/8/1907 · ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T09Ngày bình thườngÂm 10/8/1907 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 10/8/1907 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 10/8/1907 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T09Ngày tốtÂm 11/8/1907 · Canh Ngọ
Ngày tốt
Âm 11/8/1907 · Canh Ngọ
Âm lịch: 11/8/1907 · ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T09Ngày bình thườngÂm 12/8/1907 · Tân MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/8/1907 · Tân Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/8/1907 · ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T09Ngày kém thuậnÂm 13/8/1907 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/8/1907 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/8/1907 · ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy21T09Ngày bình thườngÂm 14/8/1907 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/8/1907 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/8/1907 · ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật22T09Ngày kém thuậnÂm 15/8/1907 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 15/8/1907 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/8/1907 · ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T09Ngày bình thườngÂm 16/8/1907 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/8/1907 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/8/1907 · ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T09Ngày bình thườngÂm 17/8/1907 · Bính Tý
Ngày bình thường
Âm 17/8/1907 · Bính Tý
Âm lịch: 17/8/1907 · ngày Bính Tý, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T09Ngày bình thườngÂm 18/8/1907 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/8/1907 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/8/1907 · ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T09Ngày bình thườngÂm 19/8/1907 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 19/8/1907 · Mậu Dần
Âm lịch: 19/8/1907 · ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu27T09Ngày nên tránhÂm 20/8/1907 · Kỷ Mão
Ngày nên tránh
Âm 20/8/1907 · Kỷ Mão
Âm lịch: 20/8/1907 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T09Ngày kém thuậnÂm 21/8/1907 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 21/8/1907 · Canh Thìn
Âm lịch: 21/8/1907 · ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T09Ngày bình thườngÂm 22/8/1907 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 22/8/1907 · Tân Tỵ
Âm lịch: 22/8/1907 · ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T09Ngày bình thườngÂm 23/8/1907 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 23/8/1907 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 23/8/1907 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
