Ngày tốt để động thổ tháng 8 năm 1941
Những ngày trong tháng 8/1941 được tính là hợp để động thổ. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để động thổ trong tháng 8 năm 1941
Tháng 8/1941 có 3 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu08T08Ngày bình thườngÂm 16/6 (nhuận)/1941 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/6 (nhuận)/1941 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/6 (nhuận)/1941 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai11T08Ngày bình thườngÂm 19/6 (nhuận)/1941 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 19/6 (nhuận)/1941 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 19/6 (nhuận)/1941 · ngày Tân Mão, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba12T08Ngày bình thườngÂm 20/6 (nhuận)/1941 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/6 (nhuận)/1941 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/6 (nhuận)/1941 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T08Ngày bình thườngÂm 2/7/1941 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/7/1941 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/7/1941 · ngày Giáp Thìn, tháng Bính Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
