Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 7 năm 1951
Những ngày trong tháng 7/1951 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 7 năm 1951
Tháng 7/1951 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy07T07Ngày bình thườngÂm 4/6/1951 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/6/1951 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/6/1951 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật08T07Ngày bình thườngÂm 5/6/1951 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/6/1951 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/6/1951 · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba10T07Ngày bình thườngÂm 7/6/1951 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/6/1951 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/6/1951 · ngày Tân Hợi, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T07Ngày bình thườngÂm 10/6/1951 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/6/1951 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/6/1951 · ngày Giáp Dần, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy14T07Ngày bình thườngÂm 11/6/1951 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/6/1951 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/6/1951 · ngày Ất Mão, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật15T07Ngày bình thườngÂm 12/6/1951 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/6/1951 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/6/1951 · ngày Bính Thìn, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T07Ngày bình thườngÂm 17/6/1951 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/6/1951 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/6/1951 · ngày Tân Dậu, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật22T07Ngày bình thườngÂm 19/6/1951 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/6/1951 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/6/1951 · ngày Quý Hợi, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T07Ngày bình thườngÂm 22/6/1951 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/6/1951 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/6/1951 · ngày Bính Dần, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm26T07Ngày tốtÂm 23/6/1951 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 23/6/1951 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/6/1951 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
