Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 7 năm 1950
Những ngày trong tháng 7/1950 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 7 năm 1950
Tháng 7/1950 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật02T07Ngày bình thườngÂm 18/5/1950 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/5/1950 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/5/1950 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T07Ngày bình thườngÂm 22/5/1950 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/5/1950 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/5/1950 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy08T07Ngày bình thườngÂm 24/5/1950 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/5/1950 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/5/1950 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T07Ngày bình thườngÂm 28/5/1950 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 28/5/1950 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 28/5/1950 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm13T07Ngày tốtÂm 29/5/1950 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 29/5/1950 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/5/1950 · ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T07Ngày bình thườngÂm 1/6/1950 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/6/1950 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/6/1950 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T07Ngày tốtÂm 4/6/1950 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/6/1950 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/6/1950 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư19T07Ngày bình thườngÂm 5/6/1950 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/6/1950 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/6/1950 · ngày Ất Mão, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T07Ngày tốtÂm 10/6/1950 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 10/6/1950 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 10/6/1950 · ngày Canh Thân, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba25T07Ngày bình thườngÂm 11/6/1950 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/6/1950 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/6/1950 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T07Ngày bình thườngÂm 13/6/1950 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/6/1950 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/6/1950 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T07Ngày bình thườngÂm 16/6/1950 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/6/1950 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/6/1950 · ngày Bính Dần, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai31T07Ngày tốtÂm 17/6/1950 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/6/1950 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/6/1950 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
