Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 4 năm 1950
Những ngày trong tháng 4/1950 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 4 năm 1950
Tháng 4/1950 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật02T04Ngày bình thườngÂm 16/2/1950 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/2/1950 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/2/1950 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T04Ngày bình thườngÂm 19/2/1950 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/2/1950 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/2/1950 · ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T04Ngày bình thườngÂm 22/2/1950 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/2/1950 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/2/1950 · ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T04Ngày bình thườngÂm 27/2/1950 · Mậu DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/2/1950 · Mậu Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 27/2/1950 · ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mão
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai17T04Ngày bình thườngÂm 1/3/1950 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/3/1950 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/3/1950 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T04Ngày tốtÂm 4/3/1950 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 4/3/1950 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 4/3/1950 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T04Ngày bình thườngÂm 9/3/1950 · Canh DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/3/1950 · Canh Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 9/3/1950 · ngày Canh Dần, tháng Canh Thìn
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
