Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 8 năm 1942
Những ngày trong tháng 8/1942 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 8 năm 1942
Tháng 8/1942 có 5 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật02T08Ngày bình thườngÂm 21/6/1942 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/6/1942 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/6/1942 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T08Ngày bình thườngÂm 24/6/1942 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/6/1942 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/6/1942 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm06T08Ngày tốtÂm 25/6/1942 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/6/1942 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/6/1942 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T08Ngày bình thườngÂm 27/6/1942 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/6/1942 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/6/1942 · ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T08Ngày bình thườngÂm 30/6/1942 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/6/1942 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/6/1942 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy15T08Ngày tốtÂm 4/7/1942 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/7/1942 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/7/1942 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T08Ngày bình thườngÂm 5/7/1942 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/7/1942 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/7/1942 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T08Ngày tốtÂm 8/7/1942 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 8/7/1942 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/7/1942 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T08Ngày bình thườngÂm 9/7/1942 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/7/1942 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/7/1942 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T08Ngày bình thườngÂm 10/7/1942 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/7/1942 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/7/1942 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T08Ngày tốtÂm 16/7/1942 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 16/7/1942 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/7/1942 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T08Ngày bình thườngÂm 17/7/1942 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/7/1942 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/7/1942 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai31T08Ngày tốtÂm 20/7/1942 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 20/7/1942 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/7/1942 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
