Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 1928
Xem ngày tốt xấu trong năm 1928 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 1928
Tháng 9/1928 có 0 ngày tốt, 7 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T09Ngày bình thườngÂm 18/7/1928 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/7/1928 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/7/1928 · ngày Giáp Thìn, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T09Ngày bình thườngÂm 19/7/1928 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/7/1928 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/7/1928 · ngày Ất Tỵ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T09Ngày bình thườngÂm 20/7/1928 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/7/1928 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/7/1928 · ngày Bính Ngọ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T09Ngày bình thườngÂm 21/7/1928 · Đinh MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 21/7/1928 · Đinh Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 21/7/1928 · ngày Đinh Mùi, tháng Canh Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T09Ngày bình thườngÂm 22/7/1928 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/7/1928 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/7/1928 · ngày Mậu Thân, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm06T09Ngày nên tránhÂm 23/7/1928 · Kỷ Dậu
Ngày nên tránh
Âm 23/7/1928 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 23/7/1928 · ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T09Ngày bình thườngÂm 24/7/1928 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/7/1928 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/7/1928 · ngày Canh Tuất, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T09Ngày bình thườngÂm 25/7/1928 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/7/1928 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/7/1928 · ngày Tân Hợi, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T09Ngày bình thườngÂm 26/7/1928 · Nhâm Tý
Ngày bình thường
Âm 26/7/1928 · Nhâm Tý
Âm lịch: 26/7/1928 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T09Ngày bình thườngÂm 27/7/1928 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/7/1928 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/7/1928 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T09Ngày bình thườngÂm 28/7/1928 · Giáp Dần
Ngày bình thường
Âm 28/7/1928 · Giáp Dần
Âm lịch: 28/7/1928 · ngày Giáp Dần, tháng Canh Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư12T09Ngày nên tránhÂm 29/7/1928 · Ất Mão
Ngày nên tránh
Âm 29/7/1928 · Ất Mão
Âm lịch: 29/7/1928 · ngày Ất Mão, tháng Canh Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T09Ngày kém thuậnÂm 30/7/1928 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 30/7/1928 · Bính Thìn
Âm lịch: 30/7/1928 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T09Ngày bình thườngÂm 1/8/1928 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 1/8/1928 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 1/8/1928 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T09Ngày bình thườngÂm 2/8/1928 · Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Âm 2/8/1928 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 2/8/1928 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T09Ngày bình thườngÂm 3/8/1928 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/8/1928 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/8/1928 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T09Ngày bình thườngÂm 4/8/1928 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/8/1928 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/8/1928 · ngày Canh Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba18T09Ngày kém thuậnÂm 5/8/1928 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/8/1928 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/8/1928 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T09Ngày kém thuậnÂm 6/8/1928 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 6/8/1928 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 6/8/1928 · ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T09Ngày bình thườngÂm 7/8/1928 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/8/1928 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/8/1928 · ngày Quý Hợi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T09Ngày bình thườngÂm 8/8/1928 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 8/8/1928 · Giáp Tý
Âm lịch: 8/8/1928 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T09Ngày bình thườngÂm 9/8/1928 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/8/1928 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/8/1928 · ngày Ất Sửu, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T09Ngày bình thườngÂm 10/8/1928 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 10/8/1928 · Bính Dần
Âm lịch: 10/8/1928 · ngày Bính Dần, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai24T09Ngày nên tránhÂm 11/8/1928 · Đinh Mão
Ngày nên tránh
Âm 11/8/1928 · Đinh Mão
Âm lịch: 11/8/1928 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T09Ngày kém thuậnÂm 12/8/1928 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 12/8/1928 · Mậu Thìn
Âm lịch: 12/8/1928 · ngày Mậu Thìn, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T09Ngày bình thườngÂm 13/8/1928 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 13/8/1928 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 13/8/1928 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T09Ngày bình thườngÂm 14/8/1928 · Canh Ngọ
Ngày bình thường
Âm 14/8/1928 · Canh Ngọ
Âm lịch: 14/8/1928 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T09Ngày bình thườngÂm 15/8/1928 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/8/1928 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/8/1928 · ngày Tân Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T09Ngày bình thườngÂm 16/8/1928 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/8/1928 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/8/1928 · ngày Nhâm Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật30T09Ngày bình thườngÂm 17/8/1928 · Quý DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/8/1928 · Quý Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/8/1928 · ngày Quý Dậu, tháng Tân Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
