Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 1 năm 1925
Những ngày trong tháng 1/1925 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 1 năm 1925
Tháng 1/1925 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật04T01Ngày bình thườngÂm 10/12/1924 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/12/1924 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/12/1924 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T01Ngày bình thườngÂm 11/12/1924 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/12/1924 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/12/1924 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T01Ngày tốtÂm 12/12/1924 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 12/12/1924 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/12/1924 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư07T01Ngày bình thườngÂm 13/12/1924 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/12/1924 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/12/1924 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T01Ngày bình thườngÂm 18/12/1924 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/12/1924 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/12/1924 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư14T01Ngày bình thườngÂm 20/12/1924 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 20/12/1924 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 20/12/1924 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T01Ngày bình thườngÂm 24/12/1924 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/12/1924 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/12/1924 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai19T01Ngày tốtÂm 25/12/1924 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/12/1924 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/12/1924 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T01Ngày bình thườngÂm 1/1/1925 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/1/1925 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/1/1925 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư28T01Ngày bình thườngÂm 5/1/1925 · Nhâm TýNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/1/1925 · Nhâm Tý
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/1/1925 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Dần
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy31T01Ngày bình thườngÂm 8/1/1925 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/1/1925 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/1/1925 · ngày Ất Mão, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
