Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 2 năm 1906
Những ngày trong tháng 2/1906 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 2 năm 1906
Tháng 2/1906 có 0 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy03T02Ngày bình thườngÂm 10/1/1906 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/1/1906 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/1/1906 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư07T02Ngày bình thườngÂm 14/1/1906 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/1/1906 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/1/1906 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật11T02Ngày bình thườngÂm 18/1/1906 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/1/1906 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/1/1906 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T02Ngày bình thườngÂm 19/1/1906 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/1/1906 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/1/1906 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T02Ngày bình thườngÂm 20/1/1906 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/1/1906 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/1/1906 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T02Ngày bình thườngÂm 26/1/1906 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/1/1906 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/1/1906 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T02Ngày bình thườngÂm 27/1/1906 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/1/1906 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/1/1906 · ngày Ất Mùi, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T02Ngày bình thườngÂm 2/2/1906 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/2/1906 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/2/1906 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T02Ngày bình thườngÂm 3/2/1906 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/2/1906 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/2/1906 · ngày Canh Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
