Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 9 năm 1901
Những ngày trong tháng 9/1901 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 9 năm 1901
Tháng 9/1901 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm05T09Ngày bình thườngÂm 23/7/1901 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/7/1901 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 23/7/1901 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T09Ngày tốtÂm 25/7/1901 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 25/7/1901 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/7/1901 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T09Ngày tốtÂm 26/7/1901 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 26/7/1901 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 26/7/1901 · ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T09Ngày bình thườngÂm 2/8/1901 · Ất MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/8/1901 · Ất Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/8/1901 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T09Ngày bình thườngÂm 4/8/1901 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/8/1901 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/8/1901 · ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư18T09Ngày bình thườngÂm 6/8/1901 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/8/1901 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/8/1901 · ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T09Ngày bình thườngÂm 8/8/1901 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/8/1901 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/8/1901 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T09Ngày bình thườngÂm 14/8/1901 · Đinh MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/8/1901 · Đinh Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/8/1901 · ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T09Ngày bình thườngÂm 15/8/1901 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/8/1901 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/8/1901 · ngày Mậu Thân, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy28T09Ngày bình thườngÂm 16/8/1901 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/8/1901 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/8/1901 · ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai30T09Ngày bình thườngÂm 18/8/1901 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/8/1901 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/8/1901 · ngày Tân Hợi, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
