Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 4 năm 1905
Những ngày trong tháng 4/1905 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 4 năm 1905
Tháng 4/1905 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật02T04Ngày bình thườngÂm 28/2/1905 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/2/1905 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/2/1905 · ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T04Ngày bình thườngÂm 29/2/1905 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/2/1905 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/2/1905 · ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm06T04Ngày bình thườngÂm 2/3/1905 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/3/1905 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/3/1905 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T04Ngày bình thườngÂm 3/3/1905 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/3/1905 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/3/1905 · ngày Bính Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T04Ngày bình thườngÂm 8/3/1905 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/3/1905 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/3/1905 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T04Ngày tốtÂm 12/3/1905 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 12/3/1905 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 12/3/1905 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T04Ngày bình thườngÂm 14/3/1905 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3/1905 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/1905 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T04Ngày bình thườngÂm 15/3/1905 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/3/1905 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/3/1905 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T04Ngày bình thườngÂm 19/3/1905 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/3/1905 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/3/1905 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T04Ngày bình thườngÂm 20/3/1905 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/3/1905 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/3/1905 · ngày Quý Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T04Ngày bình thườngÂm 21/3/1905 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/3/1905 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/3/1905 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T04Ngày rất thuận lợiÂm 24/3/1905 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày rất thuận lợi
Âm 24/3/1905 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 24/3/1905 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật30T04Ngày bình thườngÂm 26/3/1905 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/3/1905 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/3/1905 · ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
