Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 4 năm 1904
Những ngày trong tháng 4/1904 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 4 năm 1904
Tháng 4/1904 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy02T04Ngày tốtÂm 17/2/1904 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 17/2/1904 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 17/2/1904 · ngày Bính Dần, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật03T04Ngày bình thườngÂm 18/2/1904 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/2/1904 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/2/1904 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư06T04Ngày bình thườngÂm 21/2/1904 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/2/1904 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/2/1904 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T04Ngày bình thườngÂm 24/2/1904 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/2/1904 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/2/1904 · ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai11T04Ngày bình thườngÂm 26/2/1904 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/2/1904 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/2/1904 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T04Ngày bình thườngÂm 27/2/1904 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 27/2/1904 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 27/2/1904 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T04Ngày bình thườngÂm 1/3/1904 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/3/1904 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/3/1904 · ngày Canh Thìn, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T04Ngày bình thườngÂm 2/3/1904 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/3/1904 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/3/1904 · ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T04Ngày tốtÂm 6/3/1904 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 6/3/1904 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 6/3/1904 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy23T04Ngày bình thườngÂm 8/3/1904 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/3/1904 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/3/1904 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T04Ngày bình thườngÂm 14/3/1904 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3/1904 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/1904 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T04Ngày bình thườngÂm 15/3/1904 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/3/1904 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/3/1904 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
