Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 1 năm 2184
Những ngày trong tháng 1/2184 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 1 năm 2184
Tháng 1/2184 có 5 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy03T01Ngày bình thườngÂm 20/11/2183 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/11/2183 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/11/2183 · ngày Ất Sửu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T01Ngày bình thườngÂm 22/11/2183 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/11/2183 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/11/2183 · ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T01Ngày tốtÂm 25/11/2183 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 25/11/2183 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 25/11/2183 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T01Ngày bình thườngÂm 27/11/2183 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/11/2183 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/11/2183 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật11T01Ngày bình thườngÂm 28/11/2183 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/11/2183 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/11/2183 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T01Ngày bình thườngÂm 5/12/2183 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/12/2183 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/12/2183 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T01Ngày tốtÂm 10/12/2183 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/12/2183 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/12/2183 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu23T01Ngày bình thườngÂm 11/12/2183 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/12/2183 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/12/2183 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T01Ngày tốtÂm 17/12/2183 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/12/2183 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/12/2183 · ngày Tân Mão, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
