Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 2059
Những ngày trong tháng 10/2059 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 2059
Tháng 10/2059 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư01T10Ngày bình thườngÂm 25/8/2059 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/8/2059 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/8/2059 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T10Ngày bình thườngÂm 3/9/2059 · Mậu ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 3/9/2059 · Mậu Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 3/9/2059 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Tuất
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy18T10Ngày bình thườngÂm 13/9/2059 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/9/2059 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/9/2059 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai20T10Ngày rất thuận lợiÂm 15/9/2059 · Canh ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 15/9/2059 · Canh Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 15/9/2059 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba21T10Ngày bình thườngÂm 16/9/2059 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/9/2059 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/9/2059 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm30T10Ngày bình thườngÂm 25/9/2059 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/9/2059 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/9/2059 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
