Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 2146
Những ngày trong tháng 10/2146 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 2146
Tháng 10/2146 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu07T10Ngày bình thườngÂm 2/9/2146 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/9/2146 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/9/2146 · ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T10Ngày bình thườngÂm 3/9/2146 · Giáp ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 3/9/2146 · Giáp Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 3/9/2146 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tuất
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy15T10Ngày bình thườngÂm 10/9/2146 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/9/2146 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/9/2146 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T10Ngày bình thườngÂm 13/9/2146 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/9/2146 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/9/2146 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T10Ngày rất thuận lợiÂm 15/9/2146 · Bính ThânNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 15/9/2146 · Bính Thân
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 15/9/2146 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba25T10Ngày bình thườngÂm 20/9/2146 · Tân SửuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/9/2146 · Tân Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 20/9/2146 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T10Ngày bình thườngÂm 25/9/2146 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/9/2146 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/9/2146 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
