Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1967
Những ngày trong tháng 11/1967 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1967
Tháng 11/1967 có 5 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm02T11Ngày rất thuận lợiÂm 1/10/1967 · Canh NgọNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày rất thuận lợi
Âm 1/10/1967 · Canh Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/10/1967 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Hợi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu03T11Ngày bình thườngÂm 2/10/1967 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/10/1967 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 2/10/1967 · ngày Tân Mùi, tháng Tân Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T11Ngày bình thườngÂm 7/10/1967 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/10/1967 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/10/1967 · ngày Bính Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T11Ngày bình thườngÂm 10/10/1967 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/10/1967 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/10/1967 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu17T11Ngày bình thườngÂm 16/10/1967 · Ất DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/10/1967 · Ất Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 16/10/1967 · ngày Ất Dậu, tháng Tân Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T11Ngày bình thườngÂm 17/10/1967 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 17/10/1967 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 17/10/1967 · ngày Bính Tuất, tháng Tân Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T11Ngày bình thườngÂm 19/10/1967 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/10/1967 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/10/1967 · ngày Mậu Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm30T11Ngày bình thườngÂm 29/10/1967 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 29/10/1967 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 29/10/1967 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
