Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2163
Những ngày trong tháng 11/2163 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2163
Tháng 11/2163 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật06T11Ngày tốtÂm 10/10/2163 · Nhâm NgọNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 10/10/2163 · Nhâm Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/10/2163 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư09T11Ngày bình thườngÂm 13/10/2163 · Ất DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/10/2163 · Ất Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 13/10/2163 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T11Ngày bình thườngÂm 14/10/2163 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 14/10/2163 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 14/10/2163 · ngày Bính Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T11Ngày bình thườngÂm 16/10/2163 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/10/2163 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/10/2163 · ngày Mậu Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T11Ngày bình thườngÂm 19/10/2163 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/10/2163 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/10/2163 · ngày Tân Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T11Ngày bình thườngÂm 26/10/2163 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 26/10/2163 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 26/10/2163 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T11Ngày bình thườngÂm 28/10/2163 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/10/2163 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/10/2163 · ngày Canh Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T11Ngày bình thườngÂm 2/11/2163 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/11/2163 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/11/2163 · ngày Quý Mão, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
