Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 12 năm 1999
Những ngày trong tháng 12/1999 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 12 năm 1999
Tháng 12/1999 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm02T12Ngày bình thườngÂm 25/10/1999 · Mậu TýNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/10/1999 · Mậu Tý
Nên Đi xa
Âm lịch: 25/10/1999 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật05T12Ngày bình thườngÂm 28/10/1999 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/10/1999 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/10/1999 · ngày Tân Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T12Ngày bình thườngÂm 4/11/1999 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/11/1999 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/11/1999 · ngày Đinh Dậu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư15T12Ngày tốtÂm 8/11/1999 · Tân SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 8/11/1999 · Tân Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/11/1999 · ngày Tân Sửu, tháng Bính Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T12Ngày bình thườngÂm 11/11/1999 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/11/1999 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/11/1999 · ngày Giáp Thìn, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T12Ngày bình thườngÂm 16/11/1999 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/11/1999 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/11/1999 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai27T12Ngày bình thườngÂm 20/11/1999 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/11/1999 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/11/1999 · ngày Quý Sửu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T12Ngày bình thườngÂm 23/11/1999 · Bính ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/11/1999 · Bính Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 23/11/1999 · ngày Bính Thìn, tháng Bính Tý
Nên: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
