Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 1994
Xem ngày tốt xấu trong năm 1994 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 1994
Tháng 12/1994 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T12Ngày bình thườngÂm 29/10/1994 · Tân DậuNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 29/10/1994 · Tân Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 29/10/1994 · ngày Tân Dậu, tháng Ất Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu02T12Ngày bình thườngÂm 30/10/1994 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/10/1994 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 30/10/1994 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T12Ngày nên tránhÂm 1/11/1994 · Quý Hợi
Ngày nên tránh
Âm 1/11/1994 · Quý Hợi
Âm lịch: 1/11/1994 · ngày Quý Hợi, tháng Bính Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T12Ngày tốtÂm 2/11/1994 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/11/1994 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/11/1994 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T12Ngày bình thườngÂm 3/11/1994 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 3/11/1994 · Ất Sửu
Âm lịch: 3/11/1994 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T12Ngày kém thuậnÂm 4/11/1994 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 4/11/1994 · Bính Dần
Âm lịch: 4/11/1994 · ngày Bính Dần, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư07T12Ngày bình thườngÂm 5/11/1994 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 5/11/1994 · Đinh Mão
Âm lịch: 5/11/1994 · ngày Đinh Mão, tháng Bính Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T12Ngày bình thườngÂm 6/11/1994 · Mậu Thìn
Ngày bình thường
Âm 6/11/1994 · Mậu Thìn
Âm lịch: 6/11/1994 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Tý
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T12Ngày kém thuậnÂm 7/11/1994 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 7/11/1994 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 7/11/1994 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T12Ngày kém thuậnÂm 8/11/1994 · Canh NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 8/11/1994 · Canh Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 8/11/1994 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật11T12Ngày kém thuậnÂm 9/11/1994 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 9/11/1994 · Tân Mùi
Âm lịch: 9/11/1994 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T12Ngày rất thuận lợiÂm 10/11/1994 · Nhâm Thân
Ngày rất thuận lợi
Âm 10/11/1994 · Nhâm Thân
Âm lịch: 10/11/1994 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Tý
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba13T12Ngày kém thuậnÂm 11/11/1994 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 11/11/1994 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/11/1994 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T12Ngày bình thườngÂm 12/11/1994 · Giáp Tuất
Ngày bình thường
Âm 12/11/1994 · Giáp Tuất
Âm lịch: 12/11/1994 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T12Ngày kém thuậnÂm 13/11/1994 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 13/11/1994 · Ất Hợi
Âm lịch: 13/11/1994 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T12Ngày bình thườngÂm 14/11/1994 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 14/11/1994 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 14/11/1994 · ngày Bính Tý, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T12Ngày tốtÂm 15/11/1994 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 15/11/1994 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/11/1994 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T12Ngày bình thườngÂm 16/11/1994 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/11/1994 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/11/1994 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai19T12Ngày bình thườngÂm 17/11/1994 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 17/11/1994 · Kỷ Mão
Âm lịch: 17/11/1994 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T12Ngày bình thườngÂm 18/11/1994 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 18/11/1994 · Canh Thìn
Âm lịch: 18/11/1994 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Tý
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T12Ngày bình thườngÂm 19/11/1994 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 19/11/1994 · Tân Tỵ
Âm lịch: 19/11/1994 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T12Ngày kém thuậnÂm 20/11/1994 · Nhâm NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 20/11/1994 · Nhâm Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 20/11/1994 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu23T12Ngày nên tránhÂm 21/11/1994 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 21/11/1994 · Quý Mùi
Âm lịch: 21/11/1994 · ngày Quý Mùi, tháng Bính Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T12Ngày bình thườngÂm 22/11/1994 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 22/11/1994 · Giáp Thân
Âm lịch: 22/11/1994 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật25T12Ngày bình thườngÂm 23/11/1994 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/11/1994 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/11/1994 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T12Ngày bình thườngÂm 24/11/1994 · Bính Tuất
Ngày bình thường
Âm 24/11/1994 · Bính Tuất
Âm lịch: 24/11/1994 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T12Ngày bình thườngÂm 25/11/1994 · Đinh Hợi
Ngày bình thường
Âm 25/11/1994 · Đinh Hợi
Âm lịch: 25/11/1994 · ngày Đinh Hợi, tháng Bính Tý
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T12Ngày bình thườngÂm 26/11/1994 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 26/11/1994 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 26/11/1994 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T12Ngày bình thườngÂm 27/11/1994 · Kỷ SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/11/1994 · Kỷ Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/11/1994 · ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T12Ngày bình thườngÂm 28/11/1994 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/11/1994 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/11/1994 · ngày Canh Dần, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy31T12Ngày kém thuậnÂm 29/11/1994 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 29/11/1994 · Tân Mão
Âm lịch: 29/11/1994 · ngày Tân Mão, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
