Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 6 năm 2130
Những ngày trong tháng 6/2130 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 6 năm 2130
Tháng 6/2130 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy03T06Ngày bình thườngÂm 28/4/2130 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/4/2130 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/4/2130 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T06Ngày bình thườngÂm 30/4/2130 · Ất MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/4/2130 · Ất Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/4/2130 · ngày Ất Mão, tháng Tân Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba06T06Ngày bình thườngÂm 1/5/2130 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/5/2130 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/5/2130 · ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T06Ngày bình thườngÂm 5/5/2130 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/5/2130 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/5/2130 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai12T06Ngày bình thườngÂm 7/5/2130 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/5/2130 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/5/2130 · ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T06Ngày bình thườngÂm 13/5/2130 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/5/2130 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/5/2130 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T06Ngày bình thườngÂm 16/5/2130 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/5/2130 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/5/2130 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T06Ngày bình thườngÂm 17/5/2130 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/5/2130 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/5/2130 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy24T06Ngày bình thườngÂm 19/5/2130 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/5/2130 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/5/2130 · ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
