Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem Ngày tốt xấu và Tuổi làm nhà ngay !

Lịch âm 2033

Năm âm lịchQuý SửuNăm dương lịch 2033
Mùng 1 Tết31/01/2033Thứ 2
Số ngày trong năm384 ngày13 tháng âm lịch
Tháng nhuậnTháng 11 nhuận29 ngày

Dưới đây là bảng tổng hợp lịch âm 2033 (năm Quý Sửu) gồm ngày bắt đầu từng tháng âm, ngày rằm, các ngày lễ truyền thống và 24 tiết khí, giúp bạn tra cứu nhanh và đổi ngày âm - dương dễ dàng. Muốn xem chi tiết từng ngày, hãy chọn tháng trong lịch phía dưới.

12 tháng âm lịch 2033: mùng 1 và ngày rằm

Tháng âmCan Chi thángMùng 1 (dương lịch)Rằm (dương lịch)Số ngày
Tháng 1Giáp Dần31/01/2033 (Thứ 2)14/02/2033 (Thứ 2)29 (thiếu)
Tháng 2Ất Mão01/03/2033 (Thứ 3)15/03/2033 (Thứ 3)30 (đủ)
Tháng 3Bính Thìn31/03/2033 (Thứ 5)14/04/2033 (Thứ 5)29 (thiếu)
Tháng 4Đinh Tỵ29/04/2033 (Thứ 6)13/05/2033 (Thứ 6)29 (thiếu)
Tháng 5Mậu Ngọ28/05/2033 (Thứ 7)11/06/2033 (Thứ 7)30 (đủ)
Tháng 6Kỷ Mùi27/06/2033 (Thứ 2)11/07/2033 (Thứ 2)29 (thiếu)
Tháng 7Canh Thân26/07/2033 (Thứ 3)09/08/2033 (Thứ 3)30 (đủ)
Tháng 8Tân Dậu25/08/2033 (Thứ 5)08/09/2033 (Thứ 5)29 (thiếu)
Tháng 9Nhâm Tuất23/09/2033 (Thứ 6)07/10/2033 (Thứ 6)30 (đủ)
Tháng 10Quý Hợi23/10/2033 (Chủ nhật)06/11/2033 (Chủ nhật)30 (đủ)
Tháng 11Giáp Tý22/11/2033 (Thứ 3)06/12/2033 (Thứ 3)30 (đủ)
Tháng 11nhuậnGiáp Tý22/12/2033 (Thứ 5)05/01/2034 (Thứ 5)29 (thiếu)
Tháng 12Ất Sửu20/01/2034 (Thứ 6)03/02/2034 (Thứ 6)30 (đủ)

Các ngày lễ, Tết âm lịch 2033

  • 31/01Thứ 2
    Tết Nguyên Đán1/1 âm lịch · Mùng 1 tháng Giêng, ngày đầu năm mới âm lịchXem thêm →
  • 14/02Thứ 2
    Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)15/1 âm lịch · Rằm đầu tiên của nămXem thêm →
  • 02/04Thứ 7
    Tết Hàn Thực3/3 âm lịch · Tết bánh trôi, bánh chayXem thêm →
  • 09/04Thứ 7
    Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm lịch · Ngày giỗ Tổ, nghỉ lễ toàn quốc
  • 13/05Thứ 6
    Lễ Phật Đản (Vesak)15/4 âm lịch · Kỷ niệm ngày Đức Phật đản sinh
  • 01/06Thứ 4
    Tết Đoan Ngọ5/5 âm lịch · Tết diệt sâu bọXem thêm →
  • 09/08Thứ 3
    Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm lịch · Mùa báo hiếu, xá tội vong nhânXem thêm →
  • 08/09Thứ 5
    Tết Trung Thu15/8 âm lịch · Tết đoàn viên, tết thiếu nhiXem thêm →
  • 06/11Chủ nhật
    Tết Hạ Nguyên15/10 âm lịch · Rằm tháng MườiXem thêm →
  • 11/02Thứ 72034
    Ông Công Ông Táo23/12 âm lịch · Đưa ông Táo về trờiXem thêm →
  • 18/02Thứ 72034
    Giao thừa (Tất niên)Ngày cuối năm âm lịch, chuẩn bị đón năm mớiVăn khấn giao thừa →

24 tiết khí năm 2033

  • Tiểu hàn05/01 · Thứ 4
  • Đại hàn20/01 · Thứ 5
  • Lập xuân03/02 · Thứ 5
  • Vũ thủy18/02 · Thứ 6
  • Kinh trập05/03 · Thứ 7
  • Xuân phân20/03 · Chủ nhật
  • Thanh minh04/04 · Thứ 2
  • Cốc vũ20/04 · Thứ 4
  • Lập hạ05/05 · Thứ 5
  • Tiểu mãn21/05 · Thứ 7
  • Mang chủng05/06 · Chủ nhật
  • Hạ chí21/06 · Thứ 3
  • Tiểu thử07/07 · Thứ 5
  • Đại thử22/07 · Thứ 6
  • Lập thu07/08 · Chủ nhật
  • Xử thử23/08 · Thứ 3
  • Bạch lộ07/09 · Thứ 4
  • Thu phân22/09 · Thứ 5
  • Hàn lộ08/10 · Thứ 7
  • Sương giáng23/10 · Chủ nhật
  • Lập đông07/11 · Thứ 2
  • Tiểu tuyết22/11 · Thứ 3
  • Đại tuyết07/12 · Thứ 4
  • Đông chí21/12 · Thứ 4

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 2033

Năm 2033 là năm con gì, âm lịch gọi là năm nào?

Năm 2033 dương lịch tương ứng với năm Quý Sửu theo âm lịch. Cần lưu ý năm âm lịch bắt đầu từ mùng 1 Tết, nên những ngày đầu năm dương lịch (trước Tết) vẫn còn thuộc năm âm lịch trước.

Vì sao ngày âm lịch lệch với ngày dương lịch mỗi năm?

Âm lịch dựa theo chu kỳ Mặt Trăng (khoảng 29,5 ngày mỗi tháng) kết hợp vị trí Mặt Trời, còn dương lịch dựa theo chu kỳ Trái Đất quay quanh Mặt Trời. Vì vậy cùng một ngày âm lịch sẽ rơi vào các ngày dương lịch khác nhau giữa các năm.

Tháng đủ, tháng thiếu và tháng nhuận là gì?

Tháng đủ có 30 ngày, tháng thiếu có 29 ngày. Cứ khoảng 3 năm âm lịch lại có thêm một tháng nhuận (13 tháng) để lịch khớp với mùa của Mặt Trời. Tháng nhuận lặp lại số của tháng trước đó.

Mùng 1 và ngày rằm quan trọng thế nào?

Mùng 1 là ngày đầu tháng (trăng non), ngày 15 là rằm (trăng tròn). Nhiều gia đình thắp hương, cúng gia tiên và đi chùa vào hai ngày này. Bảng 12 tháng bên trên cho biết mùng 1 và rằm mỗi tháng rơi vào ngày dương lịch nào.

Tiết khí dùng để làm gì?

Tiết khí chia năm theo vị trí Mặt Trời thành 24 mốc, gắn với thời tiết và mùa vụ (ví dụ Lập xuân, Thanh minh, Hạ chí). Tiết khí cũng được dùng để tính tháng Can Chi trong xem ngày và tử vi.

- Năm 2033 là năm con Trâu (Lan Ngoại Chi Ngưu - Trâu ngoài chuồng)

- Năm Quý Sửu 2033 bắt đầu từ ngày 31 tháng 1 năm 2033 (tức ngày 1 tháng 1 âm lịch năm Quý Sửu) đến ngày 18 tháng 2 năm 2034 (tức ngày 30 tháng 12 âm lịch năm Quý Sửu)

- Theo âm lịch thì năm 2033 có tháng nhuận vào tháng 11 âm lịch

Năm Quý Sửu: Triệu Vương Hành khiển, Tam Thập Lục Thương hành binh chi thần, Khúc Tào phán quan

Ngũ hành nạp âm: Tang đố Mộc (Cây dâu tằm). Khắc: Ốc Thượng Thổ

Nam mệnh: Chấn Mộc (Đông Tứ Mệnh) — Nữ mệnh: Chấn Mộc (Đông Tứ Mệnh)

Con nhà: Thanh Ðế

Xương: Con Trâu

Tương tinh: Con Cua Biển

Tổng quan năm 2033 (Quý Sửu) có gì đáng chú ý?

Năm 2033 là năm Quý Sửu: thiên can Quý thuộc hành Thủy, địa chi Sửu thuộc hành Thổ, nạp âm Tang đố Mộc thuộc hành Mộc. Khí chủ đạo của năm là Thổ, mang tính chất khí ổn định, tích lũy: hợp củng cố nền tảng, giữ gìn thành quả.

Con giáp của năm là Trâu: chăm chỉ, kiên trì, đáng tin cậy, càng đi càng vững. Theo quan niệm dân gian, đặc điểm của con giáp cũng được dùng để hình dung khí chất chung của cả năm.

🔥 Xu hướng chung

Quan hệ ngũ hành trong năm: địa chi Sửu (Thổ) khắc Thiên can Quý (Thủy): năm có nhiều thử thách, cần kiên nhẫn và chuẩn bị kỹ. Nạp âm (Mộc) khắc địa chi Sửu (Thổ): có sự giằng co, nhưng bạn chủ động kiểm soát được nếu chịu khó.

Thuận lợi cho: bất động sản, nông nghiệp, xây dựng, tiết kiệm và những kế hoạch an toàn.

Cần lưu ý: trì trệ, ngại thay đổi, dạ dày, lo nghĩ nhiều.

🎨 Màu, hướng, số của năm

Theo nạp âm hành Mộc: hướng Đông, Đông Nam, số 3, 8.

Ưu tiên xanh lá, xanh rêu; thêm đen, xanh dương để được hành Thủy sinh. Cây xanh trong nhà và bàn làm việc rất hợp.

⚠️ Tuổi cần lưu ý trong năm

Trùng Thái Tuế: tuổi Sửu. Xung Thái Tuế: tuổi Mùi. Hại: tuổi Ngọ. Hình: tuổi Tuất, Mùi.

Tam tai: các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu (hạn ba năm Hợi, Tý, Sửu, năm Sửu là một trong ba năm đó).

🤝 Tuổi hợp với năm

Tam hợp: tuổi Tỵ, Dậu. Lục hợp: tuổi Tý. Người thuộc các tuổi này thường được cho là dễ gặp thuận lợi và quý nhân hơn, nhưng vẫn cần nỗ lực của bản thân.

Xem chi tiết theo tuổi của bạn tại Xem vận hạn và Tử vi 2033.

Giải thích từng thông tin ở trên

Năm Quý Sửu nghĩa là gì?

Âm lịch đặt tên năm bằng cách ghép 10 thiên can với 12 địa chi, tạo thành chu kỳ 60 năm. Năm 2033 là Quý Sửu; sau 60 năm (2093) mới lặp lại. Mỗi can và chi đều có ngũ hành riêng, dùng để xem năm hợp hay khắc với từng tuổi.

Hành khiển, hành binh và phán quan là ai?

Theo tín ngưỡng dân gian, mỗi năm có một vị thần trông coi (Hành khiển), một vị thần phụ trách binh lính (Hành binh chi thần) và một vị phán quan ghi chép thiện ác. Năm 2033: Triệu Vương Hành khiển, Tam Thập Lục Thương hành binh chi thần, Khúc Tào phán quan. Đây là quan niệm tâm linh, nhiều gia đình thường cúng giải hạn đầu năm để cầu bình an.

Ngũ hành nạp âm Tang đố Mộc là gì?

Nạp âm là ngũ hành "ẩn" của mỗi cặp can chi, được đặt tên bằng hình ảnh. Năm 2033 mang nạp âm Tang đố Mộc (Cây dâu tằm), thuộc hành Mộc. Hành này là cơ sở để xem tuổi sinh năm 2033 thuộc mệnh gì, hợp màu gì và hợp tuổi nào.

"Khắc: Ốc Thượng Thổ" nghĩa là sao?

Đây là nạp âm được dân gian xem là tương khắc với nạp âm của năm. Người thuộc nạp âm này thường được cho là cần thận trọng hơn khi quyết định những việc lớn trong năm 2033, nhưng đây chỉ là yếu tố tham khảo.

Nam mệnh, nữ mệnh và Đông Tứ Mệnh, Tây Tứ Mệnh

Người sinh năm 2033: nam thuộc quái Chấn (Mộc, hướng Đông) (Đông Tứ Mệnh), nữ thuộc quái Chấn (Mộc, hướng Đông) (Đông Tứ Mệnh). Đông Tứ Mệnh (Khảm, Ly, Chấn, Tốn) hợp các hướng Bắc, Nam, Đông, Đông Nam; Tây Tứ Mệnh (Càn, Khôn, Cấn, Đoài) hợp các hướng Tây, Tây Bắc, Tây Nam, Đông Bắc. Thông tin này thường dùng khi chọn hướng nhà, hướng bàn làm việc.

"Con nhà Thanh Ðế" là gì?

Dân gian chia các năm theo năm vị Ngũ Đế (Thanh, Xích, Hoàng, Bạch, Hắc) ứng với năm phương và năm hành. Năm 2033 thuộc Thanh Đế, vị thần phương Đông, ứng với hành Mộc. Đây là cách phân loại truyền thống, không ảnh hưởng đến cuộc sống thực tế.

Xương và Tương tinh là gì?

Ngoài con giáp chính, dân gian còn gán cho mỗi năm một "xương" (con vật ứng với bộ khung, xương cốt) và một "tương tinh" (con vật đi theo, còn gọi là tinh tướng). Năm 2033: xương Con Trâu, tương tinh Con Cua Biển. Đây là cách xem tướng số truyền thống, thường dùng để luận tính cách và vận mệnh.

Nội dung dựa trên quan niệm dân gian và phong thủy truyền thống, mang tính tham khảo. Mỗi người nên kết hợp với hoàn cảnh thực tế của mình để quyết định.



Tra cứu lịch âm qua các năm

Xem lịch âm, lịch dương, lịch vạn niên trong năm 2026. Tra cứu ngày âm, ngày dương một cách dễ dàng và trực quan nhất.


Tháng trước
Tháng 10/2026
Âm lịchTháng 08–09 · Bính Ngọ
Tháng sau
CNT2T3T4T5T6T7
Số lớn: dương lịch Số nhỏ: âm lịch
Tháng trước
Tháng 10/2026
Âm lịchTháng 08–09 · Bính Ngọ
Tháng sau
CNT2T3T4T5T6T7
Số lớn: dương lịch Số nhỏ: âm lịch

Quan tâm nhất