Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem Ngày tốt xấu và Tuổi làm nhà ngay !

Lịch âm 2034

Năm âm lịchGiáp DầnNăm dương lịch 2034
Mùng 1 Tết19/02/2034Chủ nhật
Số ngày trong năm354 ngày12 tháng âm lịch
Tháng nhuậnKhông cóNăm có 12 tháng

Dưới đây là bảng tổng hợp lịch âm 2034 (năm Giáp Dần) gồm ngày bắt đầu từng tháng âm, ngày rằm, các ngày lễ truyền thống và 24 tiết khí, giúp bạn tra cứu nhanh và đổi ngày âm - dương dễ dàng. Muốn xem chi tiết từng ngày, hãy chọn tháng trong lịch phía dưới.

12 tháng âm lịch 2034: mùng 1 và ngày rằm

Tháng âmCan Chi thángMùng 1 (dương lịch)Rằm (dương lịch)Số ngày
Tháng 1Bính Dần19/02/2034 (Chủ nhật)05/03/2034 (Chủ nhật)29 (thiếu)
Tháng 2Đinh Mão20/03/2034 (Thứ 2)03/04/2034 (Thứ 2)30 (đủ)
Tháng 3Mậu Thìn19/04/2034 (Thứ 4)03/05/2034 (Thứ 4)29 (thiếu)
Tháng 4Kỷ Tỵ18/05/2034 (Thứ 5)01/06/2034 (Thứ 5)29 (thiếu)
Tháng 5Canh Ngọ16/06/2034 (Thứ 6)30/06/2034 (Thứ 6)30 (đủ)
Tháng 6Tân Mùi16/07/2034 (Chủ nhật)30/07/2034 (Chủ nhật)29 (thiếu)
Tháng 7Nhâm Thân14/08/2034 (Thứ 2)28/08/2034 (Thứ 2)29 (thiếu)
Tháng 8Quý Dậu12/09/2034 (Thứ 3)26/09/2034 (Thứ 3)30 (đủ)
Tháng 9Giáp Tuất12/10/2034 (Thứ 5)26/10/2034 (Thứ 5)30 (đủ)
Tháng 10Ất Hợi11/11/2034 (Thứ 7)25/11/2034 (Thứ 7)30 (đủ)
Tháng 11Bính Tý11/12/2034 (Thứ 2)25/12/2034 (Thứ 2)29 (thiếu)
Tháng 12Đinh Sửu09/01/2035 (Thứ 3)23/01/2035 (Thứ 3)30 (đủ)

Các ngày lễ, Tết âm lịch 2034

  • 19/02Chủ nhật
    Tết Nguyên Đán1/1 âm lịch · Mùng 1 tháng Giêng, ngày đầu năm mới âm lịchXem thêm →
  • 05/03Chủ nhật
    Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)15/1 âm lịch · Rằm đầu tiên của nămXem thêm →
  • 21/04Thứ 6
    Tết Hàn Thực3/3 âm lịch · Tết bánh trôi, bánh chayXem thêm →
  • 28/04Thứ 6
    Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm lịch · Ngày giỗ Tổ, nghỉ lễ toàn quốc
  • 01/06Thứ 5
    Lễ Phật Đản (Vesak)15/4 âm lịch · Kỷ niệm ngày Đức Phật đản sinh
  • 20/06Thứ 3
    Tết Đoan Ngọ5/5 âm lịch · Tết diệt sâu bọXem thêm →
  • 28/08Thứ 2
    Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm lịch · Mùa báo hiếu, xá tội vong nhânXem thêm →
  • 26/09Thứ 3
    Tết Trung Thu15/8 âm lịch · Tết đoàn viên, tết thiếu nhiXem thêm →
  • 25/11Thứ 7
    Tết Hạ Nguyên15/10 âm lịch · Rằm tháng MườiXem thêm →
  • 31/01Thứ 42035
    Ông Công Ông Táo23/12 âm lịch · Đưa ông Táo về trờiXem thêm →
  • 07/02Thứ 42035
    Giao thừa (Tất niên)Ngày cuối năm âm lịch, chuẩn bị đón năm mớiVăn khấn giao thừa →

24 tiết khí năm 2034

  • Tiểu hàn05/01 · Thứ 5
  • Đại hàn20/01 · Thứ 6
  • Lập xuân04/02 · Thứ 7
  • Vũ thủy18/02 · Thứ 7
  • Kinh trập05/03 · Chủ nhật
  • Xuân phân20/03 · Thứ 2
  • Thanh minh05/04 · Thứ 4
  • Cốc vũ20/04 · Thứ 5
  • Lập hạ05/05 · Thứ 6
  • Tiểu mãn21/05 · Chủ nhật
  • Mang chủng05/06 · Thứ 2
  • Hạ chí21/06 · Thứ 4
  • Tiểu thử07/07 · Thứ 6
  • Đại thử23/07 · Chủ nhật
  • Lập thu07/08 · Thứ 2
  • Xử thử23/08 · Thứ 4
  • Bạch lộ07/09 · Thứ 5
  • Thu phân23/09 · Thứ 7
  • Hàn lộ08/10 · Chủ nhật
  • Sương giáng23/10 · Thứ 2
  • Lập đông07/11 · Thứ 3
  • Tiểu tuyết22/11 · Thứ 4
  • Đại tuyết07/12 · Thứ 5
  • Đông chí22/12 · Thứ 6

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 2034

Năm 2034 là năm con gì, âm lịch gọi là năm nào?

Năm 2034 dương lịch tương ứng với năm Giáp Dần theo âm lịch. Cần lưu ý năm âm lịch bắt đầu từ mùng 1 Tết, nên những ngày đầu năm dương lịch (trước Tết) vẫn còn thuộc năm âm lịch trước.

Vì sao ngày âm lịch lệch với ngày dương lịch mỗi năm?

Âm lịch dựa theo chu kỳ Mặt Trăng (khoảng 29,5 ngày mỗi tháng) kết hợp vị trí Mặt Trời, còn dương lịch dựa theo chu kỳ Trái Đất quay quanh Mặt Trời. Vì vậy cùng một ngày âm lịch sẽ rơi vào các ngày dương lịch khác nhau giữa các năm.

Tháng đủ, tháng thiếu và tháng nhuận là gì?

Tháng đủ có 30 ngày, tháng thiếu có 29 ngày. Cứ khoảng 3 năm âm lịch lại có thêm một tháng nhuận (13 tháng) để lịch khớp với mùa của Mặt Trời. Tháng nhuận lặp lại số của tháng trước đó.

Mùng 1 và ngày rằm quan trọng thế nào?

Mùng 1 là ngày đầu tháng (trăng non), ngày 15 là rằm (trăng tròn). Nhiều gia đình thắp hương, cúng gia tiên và đi chùa vào hai ngày này. Bảng 12 tháng bên trên cho biết mùng 1 và rằm mỗi tháng rơi vào ngày dương lịch nào.

Tiết khí dùng để làm gì?

Tiết khí chia năm theo vị trí Mặt Trời thành 24 mốc, gắn với thời tiết và mùa vụ (ví dụ Lập xuân, Thanh minh, Hạ chí). Tiết khí cũng được dùng để tính tháng Can Chi trong xem ngày và tử vi.

- Năm 2034 là năm con Cọp (Lập Định Chi Hổ - Hổ tự lập)

- Năm Giáp Dần 2034 bắt đầu từ ngày 19 tháng 2 năm 2034 (tức ngày 1 tháng 1 âm lịch năm Giáp Dần) đến ngày 7 tháng 2 năm 2035 (tức ngày 30 tháng 12 âm lịch năm Giáp Dần)

- Theo âm lịch thì năm 2034 có tháng nhuận vào tháng 11 âm lịch

Năm Giáp Dần: Ngụy Vương Hành khiển, Mộc Tinh hành binh chi thần, Tiêu Tào phán quan

Ngũ hành nạp âm: Đại khê Thủy (Nước dưới khe lớn). Khắc: Sơn Hạ Hoả

Nam mệnh: Khôn Thổ (Tây Tứ Mệnh) — Nữ mệnh: Tốn Mộc (Đông Tứ Mệnh)

Con nhà: Hắc Ðế

Xương: Con Cọp

Tương tinh: Con Trâu

Tổng quan năm 2034 (Giáp Dần) có gì đáng chú ý?

Năm 2034 là năm Giáp Dần: thiên can Giáp thuộc hành Mộc, địa chi Dần thuộc hành Mộc, nạp âm Đại khê Thủy thuộc hành Thủy. Khí chủ đạo của năm là Mộc, mang tính chất khí sinh trưởng, khởi đầu mới: hợp trồng trọt, xây dựng nền móng, bắt đầu dự án.

Con giáp của năm là Hổ: mạnh mẽ, dũng cảm, có khí chất lãnh đạo và thích dẫn đầu. Theo quan niệm dân gian, đặc điểm của con giáp cũng được dùng để hình dung khí chất chung của cả năm.

🔥 Xu hướng chung

Quan hệ ngũ hành trong năm: Thiên can Giáp và địa chi Dần cùng hành Mộc, nên khí Mộc đặc biệt rõ nét trong năm. Nạp âm (Thủy) sinh địa chi Dần (Mộc): thế tương sinh, năng lượng của năm được nâng đỡ.

Thuận lợi cho: giáo dục, nông nghiệp, y dược, sáng tạo, những kế hoạch dài hạn.

Cần lưu ý: ôm đồm quá nhiều việc, gan mật, tranh chấp do bảo thủ.

🎨 Màu, hướng, số của năm

Theo nạp âm hành Thủy: hướng Bắc, số 1, 6.

Ưu tiên đen, xanh dương, xanh nước biển; thêm trắng, ghi, bạc để được hành Kim sinh.

⚠️ Tuổi cần lưu ý trong năm

Trùng Thái Tuế: tuổi Dần. Xung Thái Tuế: tuổi Thân. Hại: tuổi Tỵ. Hình: tuổi Tỵ, Thân.

Tam tai: các tuổi Thân, Tý, Thìn (hạn ba năm Dần, Mão, Thìn, năm Dần là một trong ba năm đó).

🤝 Tuổi hợp với năm

Tam hợp: tuổi Ngọ, Tuất. Lục hợp: tuổi Hợi. Người thuộc các tuổi này thường được cho là dễ gặp thuận lợi và quý nhân hơn, nhưng vẫn cần nỗ lực của bản thân.

Xem chi tiết theo tuổi của bạn tại Xem vận hạn và Tử vi 2034.

Giải thích từng thông tin ở trên

Năm Giáp Dần nghĩa là gì?

Âm lịch đặt tên năm bằng cách ghép 10 thiên can với 12 địa chi, tạo thành chu kỳ 60 năm. Năm 2034 là Giáp Dần; sau 60 năm (2094) mới lặp lại. Mỗi can và chi đều có ngũ hành riêng, dùng để xem năm hợp hay khắc với từng tuổi.

Hành khiển, hành binh và phán quan là ai?

Theo tín ngưỡng dân gian, mỗi năm có một vị thần trông coi (Hành khiển), một vị thần phụ trách binh lính (Hành binh chi thần) và một vị phán quan ghi chép thiện ác. Năm 2034: Ngụy Vương Hành khiển, Mộc Tinh hành binh chi thần, Tiêu Tào phán quan. Đây là quan niệm tâm linh, nhiều gia đình thường cúng giải hạn đầu năm để cầu bình an.

Ngũ hành nạp âm Đại khê Thủy là gì?

Nạp âm là ngũ hành "ẩn" của mỗi cặp can chi, được đặt tên bằng hình ảnh. Năm 2034 mang nạp âm Đại khê Thủy (Nước dưới khe lớn), thuộc hành Thủy. Hành này là cơ sở để xem tuổi sinh năm 2034 thuộc mệnh gì, hợp màu gì và hợp tuổi nào.

"Khắc: Sơn Hạ Hỏa" nghĩa là sao?

Đây là nạp âm được dân gian xem là tương khắc với nạp âm của năm. Người thuộc nạp âm này thường được cho là cần thận trọng hơn khi quyết định những việc lớn trong năm 2034, nhưng đây chỉ là yếu tố tham khảo.

Nam mệnh, nữ mệnh và Đông Tứ Mệnh, Tây Tứ Mệnh

Người sinh năm 2034: nam thuộc quái Khôn (Thổ, hướng Tây Nam) (Tây Tứ Mệnh), nữ thuộc quái Tốn (Mộc, hướng Đông Nam) (Đông Tứ Mệnh). Đông Tứ Mệnh (Khảm, Ly, Chấn, Tốn) hợp các hướng Bắc, Nam, Đông, Đông Nam; Tây Tứ Mệnh (Càn, Khôn, Cấn, Đoài) hợp các hướng Tây, Tây Bắc, Tây Nam, Đông Bắc. Thông tin này thường dùng khi chọn hướng nhà, hướng bàn làm việc.

"Con nhà Hắc Ðế" là gì?

Dân gian chia các năm theo năm vị Ngũ Đế (Thanh, Xích, Hoàng, Bạch, Hắc) ứng với năm phương và năm hành. Năm 2034 thuộc Hắc Đế, vị thần phương Bắc, ứng với hành Thủy. Đây là cách phân loại truyền thống, không ảnh hưởng đến cuộc sống thực tế.

Xương và Tương tinh là gì?

Ngoài con giáp chính, dân gian còn gán cho mỗi năm một "xương" (con vật ứng với bộ khung, xương cốt) và một "tương tinh" (con vật đi theo, còn gọi là tinh tướng). Năm 2034: xương Con Cọp, tương tinh Con Trâu. Đây là cách xem tướng số truyền thống, thường dùng để luận tính cách và vận mệnh.

Nội dung dựa trên quan niệm dân gian và phong thủy truyền thống, mang tính tham khảo. Mỗi người nên kết hợp với hoàn cảnh thực tế của mình để quyết định.



Tra cứu lịch âm qua các năm

Xem lịch âm, lịch dương, lịch vạn niên trong năm 2026. Tra cứu ngày âm, ngày dương một cách dễ dàng và trực quan nhất.


Tháng trước
Tháng 10/2026
Âm lịchTháng 08–09 · Bính Ngọ
Tháng sau
CNT2T3T4T5T6T7
Số lớn: dương lịch Số nhỏ: âm lịch
Tháng trước
Tháng 10/2026
Âm lịchTháng 08–09 · Bính Ngọ
Tháng sau
CNT2T3T4T5T6T7
Số lớn: dương lịch Số nhỏ: âm lịch

Quan tâm nhất