Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem Ngày tốt xấu và Tuổi làm nhà ngay !

Lịch âm 2036

Năm âm lịchBính ThìnNăm dương lịch 2036
Mùng 1 Tết28/01/2036Thứ 2
Số ngày trong năm384 ngày13 tháng âm lịch
Tháng nhuậnTháng 6 nhuận30 ngày

Dưới đây là bảng tổng hợp lịch âm 2036 (năm Bính Thìn) gồm ngày bắt đầu từng tháng âm, ngày rằm, các ngày lễ truyền thống và 24 tiết khí, giúp bạn tra cứu nhanh và đổi ngày âm - dương dễ dàng. Muốn xem chi tiết từng ngày, hãy chọn tháng trong lịch phía dưới.

12 tháng âm lịch 2036: mùng 1 và ngày rằm

Tháng âmCan Chi thángMùng 1 (dương lịch)Rằm (dương lịch)Số ngày
Tháng 1Canh Dần28/01/2036 (Thứ 2)11/02/2036 (Thứ 2)30 (đủ)
Tháng 2Tân Mão27/02/2036 (Thứ 4)12/03/2036 (Thứ 4)30 (đủ)
Tháng 3Nhâm Thìn28/03/2036 (Thứ 6)11/04/2036 (Thứ 6)29 (thiếu)
Tháng 4Quý Tỵ26/04/2036 (Thứ 7)10/05/2036 (Thứ 7)30 (đủ)
Tháng 5Giáp Ngọ26/05/2036 (Thứ 2)09/06/2036 (Thứ 2)29 (thiếu)
Tháng 6Ất Mùi24/06/2036 (Thứ 3)08/07/2036 (Thứ 3)29 (thiếu)
Tháng 6nhuậnẤt Mùi23/07/2036 (Thứ 4)06/08/2036 (Thứ 4)30 (đủ)
Tháng 7Bính Thân22/08/2036 (Thứ 6)05/09/2036 (Thứ 6)29 (thiếu)
Tháng 8Đinh Dậu20/09/2036 (Thứ 7)04/10/2036 (Thứ 7)29 (thiếu)
Tháng 9Mậu Tuất19/10/2036 (Chủ nhật)02/11/2036 (Chủ nhật)30 (đủ)
Tháng 10Kỷ Hợi18/11/2036 (Thứ 3)02/12/2036 (Thứ 3)29 (thiếu)
Tháng 11Canh Tý17/12/2036 (Thứ 4)31/12/2036 (Thứ 4)30 (đủ)
Tháng 12Tân Sửu16/01/2037 (Thứ 6)30/01/2037 (Thứ 6)30 (đủ)

Các ngày lễ, Tết âm lịch 2036

  • 28/01Thứ 2
    Tết Nguyên Đán1/1 âm lịch · Mùng 1 tháng Giêng, ngày đầu năm mới âm lịchXem thêm →
  • 11/02Thứ 2
    Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)15/1 âm lịch · Rằm đầu tiên của nămXem thêm →
  • 30/03Chủ nhật
    Tết Hàn Thực3/3 âm lịch · Tết bánh trôi, bánh chayXem thêm →
  • 06/04Chủ nhật
    Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm lịch · Ngày giỗ Tổ, nghỉ lễ toàn quốc
  • 10/05Thứ 7
    Lễ Phật Đản (Vesak)15/4 âm lịch · Kỷ niệm ngày Đức Phật đản sinh
  • 30/05Thứ 6
    Tết Đoan Ngọ5/5 âm lịch · Tết diệt sâu bọXem thêm →
  • 05/09Thứ 6
    Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm lịch · Mùa báo hiếu, xá tội vong nhânXem thêm →
  • 04/10Thứ 7
    Tết Trung Thu15/8 âm lịch · Tết đoàn viên, tết thiếu nhiXem thêm →
  • 02/12Thứ 3
    Tết Hạ Nguyên15/10 âm lịch · Rằm tháng MườiXem thêm →
  • 07/02Thứ 72037
    Ông Công Ông Táo23/12 âm lịch · Đưa ông Táo về trờiXem thêm →
  • 14/02Thứ 72037
    Giao thừa (Tất niên)Ngày cuối năm âm lịch, chuẩn bị đón năm mớiVăn khấn giao thừa →

24 tiết khí năm 2036

  • Tiểu hàn06/01 · Chủ nhật
  • Đại hàn20/01 · Chủ nhật
  • Lập xuân04/02 · Thứ 2
  • Vũ thủy19/02 · Thứ 3
  • Kinh trập05/03 · Thứ 4
  • Xuân phân20/03 · Thứ 5
  • Thanh minh04/04 · Thứ 6
  • Cốc vũ19/04 · Thứ 7
  • Lập hạ05/05 · Thứ 2
  • Tiểu mãn20/05 · Thứ 3
  • Mang chủng05/06 · Thứ 5
  • Hạ chí21/06 · Thứ 7
  • Tiểu thử06/07 · Chủ nhật
  • Đại thử22/07 · Thứ 3
  • Lập thu07/08 · Thứ 5
  • Xử thử22/08 · Thứ 6
  • Bạch lộ07/09 · Chủ nhật
  • Thu phân22/09 · Thứ 2
  • Hàn lộ07/10 · Thứ 3
  • Sương giáng23/10 · Thứ 5
  • Lập đông07/11 · Thứ 6
  • Tiểu tuyết22/11 · Thứ 7
  • Đại tuyết06/12 · Thứ 7
  • Đông chí21/12 · Chủ nhật

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 2036

Năm 2036 là năm con gì, âm lịch gọi là năm nào?

Năm 2036 dương lịch tương ứng với năm Bính Thìn theo âm lịch. Cần lưu ý năm âm lịch bắt đầu từ mùng 1 Tết, nên những ngày đầu năm dương lịch (trước Tết) vẫn còn thuộc năm âm lịch trước.

Vì sao ngày âm lịch lệch với ngày dương lịch mỗi năm?

Âm lịch dựa theo chu kỳ Mặt Trăng (khoảng 29,5 ngày mỗi tháng) kết hợp vị trí Mặt Trời, còn dương lịch dựa theo chu kỳ Trái Đất quay quanh Mặt Trời. Vì vậy cùng một ngày âm lịch sẽ rơi vào các ngày dương lịch khác nhau giữa các năm.

Tháng đủ, tháng thiếu và tháng nhuận là gì?

Tháng đủ có 30 ngày, tháng thiếu có 29 ngày. Cứ khoảng 3 năm âm lịch lại có thêm một tháng nhuận (13 tháng) để lịch khớp với mùa của Mặt Trời. Tháng nhuận lặp lại số của tháng trước đó.

Mùng 1 và ngày rằm quan trọng thế nào?

Mùng 1 là ngày đầu tháng (trăng non), ngày 15 là rằm (trăng tròn). Nhiều gia đình thắp hương, cúng gia tiên và đi chùa vào hai ngày này. Bảng 12 tháng bên trên cho biết mùng 1 và rằm mỗi tháng rơi vào ngày dương lịch nào.

Tiết khí dùng để làm gì?

Tiết khí chia năm theo vị trí Mặt Trời thành 24 mốc, gắn với thời tiết và mùa vụ (ví dụ Lập xuân, Thanh minh, Hạ chí). Tiết khí cũng được dùng để tính tháng Can Chi trong xem ngày và tử vi.

- Năm 2036 là năm con Rồng (Thiên Thượng Chi Long - Rồng trên trời)

- Năm Bính Thìn 2036 bắt đầu từ ngày 28 tháng 1 năm 2036 (tức ngày 1 tháng 1 âm lịch năm Bính Thìn) đến ngày 14 tháng 2 năm 2037 (tức ngày 30 tháng 12 âm lịch năm Bính Thìn)

- Theo âm lịch thì năm 2036 có tháng nhuận vào tháng 6 âm lịch

Năm Bính Thìn: Sở Vương Hành khiển, Hoả Tinh hành binh chi thần, Biểu Tào phán quan

Ngũ hành nạp âm: Sa trung Thổ (Đất lẫn trong cát). Khắc: Dương Liễu Mộc

Nam mệnh: Ly Hỏa (Đông Tứ Mệnh) — Nữ mệnh: Càn Kim (Tây Tứ Mệnh)

Con nhà: Huỳnh Ðế

Xương: Con Rồng

Tương tinh: Con Chuột

Tổng quan năm 2036 (Bính Thìn) có gì đáng chú ý?

Năm 2036 là năm Bính Thìn: thiên can Bính thuộc hành Hỏa, địa chi Thìn thuộc hành Thổ, nạp âm Sa trung Thổ thuộc hành Thổ. Khí chủ đạo của năm là Thổ, mang tính chất khí ổn định, tích lũy: hợp củng cố nền tảng, giữ gìn thành quả.

Con giáp của năm là Rồng: giàu năng lượng, tham vọng, có tầm nhìn lớn và sức hút dẫn dắt. Theo quan niệm dân gian, đặc điểm của con giáp cũng được dùng để hình dung khí chất chung của cả năm.

🔥 Xu hướng chung

Quan hệ ngũ hành trong năm: Thiên can Bính (Hỏa) sinh địa chi Thìn (Thổ): thế tương sinh, năng lượng của năm được nâng đỡ. Nạp âm và địa chi Thìn cùng hành Thổ, nên khí Thổ đặc biệt rõ nét trong năm.

Thuận lợi cho: bất động sản, nông nghiệp, xây dựng, tiết kiệm và những kế hoạch an toàn.

Cần lưu ý: trì trệ, ngại thay đổi, dạ dày, lo nghĩ nhiều.

🎨 Màu, hướng, số của năm

Theo nạp âm hành Thổ: hướng Tây Nam, Đông Bắc, trung tâm, số 5, 10.

Ưu tiên vàng đậm, nâu, be; thêm đỏ, cam, tím để được hành Hỏa sinh.

⚠️ Tuổi cần lưu ý trong năm

Trùng Thái Tuế: tuổi Thìn. Xung Thái Tuế: tuổi Tuất. Hại: tuổi Mão. Hình: tuổi Thìn (tự hình).

Tam tai: các tuổi Thân, Tý, Thìn (hạn ba năm Dần, Mão, Thìn, năm Thìn là một trong ba năm đó).

🤝 Tuổi hợp với năm

Tam hợp: tuổi Thân, Tý. Lục hợp: tuổi Dậu. Người thuộc các tuổi này thường được cho là dễ gặp thuận lợi và quý nhân hơn, nhưng vẫn cần nỗ lực của bản thân.

Xem chi tiết theo tuổi của bạn tại Xem vận hạn và Tử vi 2036.

Giải thích từng thông tin ở trên

Năm Bính Thìn nghĩa là gì?

Âm lịch đặt tên năm bằng cách ghép 10 thiên can với 12 địa chi, tạo thành chu kỳ 60 năm. Năm 2036 là Bính Thìn; sau 60 năm (2096) mới lặp lại. Mỗi can và chi đều có ngũ hành riêng, dùng để xem năm hợp hay khắc với từng tuổi.

Hành khiển, hành binh và phán quan là ai?

Theo tín ngưỡng dân gian, mỗi năm có một vị thần trông coi (Hành khiển), một vị thần phụ trách binh lính (Hành binh chi thần) và một vị phán quan ghi chép thiện ác. Năm 2036: Sở Vương Hành khiển, Hoả Tinh hành binh chi thần, Biểu Tào phán quan. Đây là quan niệm tâm linh, nhiều gia đình thường cúng giải hạn đầu năm để cầu bình an.

Ngũ hành nạp âm Sa trung Thổ là gì?

Nạp âm là ngũ hành "ẩn" của mỗi cặp can chi, được đặt tên bằng hình ảnh. Năm 2036 mang nạp âm Sa trung Thổ (Đất lẫn trong cát), thuộc hành Thổ. Hành này là cơ sở để xem tuổi sinh năm 2036 thuộc mệnh gì, hợp màu gì và hợp tuổi nào.

"Khắc: Dương Liễu Mộc" nghĩa là sao?

Đây là nạp âm được dân gian xem là tương khắc với nạp âm của năm. Người thuộc nạp âm này thường được cho là cần thận trọng hơn khi quyết định những việc lớn trong năm 2036, nhưng đây chỉ là yếu tố tham khảo.

Nam mệnh, nữ mệnh và Đông Tứ Mệnh, Tây Tứ Mệnh

Người sinh năm 2036: nam thuộc quái Ly (Hỏa, hướng Nam) (Đông Tứ Mệnh), nữ thuộc quái Càn (Kim, hướng Tây Bắc) (Tây Tứ Mệnh). Đông Tứ Mệnh (Khảm, Ly, Chấn, Tốn) hợp các hướng Bắc, Nam, Đông, Đông Nam; Tây Tứ Mệnh (Càn, Khôn, Cấn, Đoài) hợp các hướng Tây, Tây Bắc, Tây Nam, Đông Bắc. Thông tin này thường dùng khi chọn hướng nhà, hướng bàn làm việc.

"Con nhà Huỳnh Ðế" là gì?

Dân gian chia các năm theo năm vị Ngũ Đế (Thanh, Xích, Hoàng, Bạch, Hắc) ứng với năm phương và năm hành. Đây là cách phân loại truyền thống, không ảnh hưởng đến cuộc sống thực tế.

Xương và Tương tinh là gì?

Ngoài con giáp chính, dân gian còn gán cho mỗi năm một "xương" (con vật ứng với bộ khung, xương cốt) và một "tương tinh" (con vật đi theo, còn gọi là tinh tướng). Năm 2036: xương Con Rồng, tương tinh Con Chuột. Đây là cách xem tướng số truyền thống, thường dùng để luận tính cách và vận mệnh.

Nội dung dựa trên quan niệm dân gian và phong thủy truyền thống, mang tính tham khảo. Mỗi người nên kết hợp với hoàn cảnh thực tế của mình để quyết định.



Tra cứu lịch âm qua các năm

Xem lịch âm, lịch dương, lịch vạn niên trong năm 2026. Tra cứu ngày âm, ngày dương một cách dễ dàng và trực quan nhất.


Tháng trước
Tháng 10/2026
Âm lịchTháng 08–09 · Bính Ngọ
Tháng sau
CNT2T3T4T5T6T7
Số lớn: dương lịch Số nhỏ: âm lịch
Tháng trước
Tháng 10/2026
Âm lịchTháng 08–09 · Bính Ngọ
Tháng sau
CNT2T3T4T5T6T7
Số lớn: dương lịch Số nhỏ: âm lịch

Quan tâm nhất