Lịch âm 2038
Dưới đây là bảng tổng hợp lịch âm 2038 (năm Mậu Ngọ) gồm ngày bắt đầu từng tháng âm, ngày rằm, các ngày lễ truyền thống và 24 tiết khí, giúp bạn tra cứu nhanh và đổi ngày âm - dương dễ dàng. Muốn xem chi tiết từng ngày, hãy chọn tháng trong lịch phía dưới.
12 tháng âm lịch 2038: mùng 1 và ngày rằm
| Tháng âm | Can Chi tháng | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm (dương lịch) | Số ngày |
|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | Giáp Dần | 04/02/2038 (Thứ 5) | 18/02/2038 (Thứ 5) | 30 (đủ) |
| Tháng 2 | Ất Mão | 06/03/2038 (Thứ 7) | 20/03/2038 (Thứ 7) | 29 (thiếu) |
| Tháng 3 | Bính Thìn | 04/04/2038 (Chủ nhật) | 18/04/2038 (Chủ nhật) | 30 (đủ) |
| Tháng 4 | Đinh Tỵ | 04/05/2038 (Thứ 3) | 18/05/2038 (Thứ 3) | 30 (đủ) |
| Tháng 5 | Mậu Ngọ | 03/06/2038 (Thứ 5) | 17/06/2038 (Thứ 5) | 29 (thiếu) |
| Tháng 6 | Kỷ Mùi | 02/07/2038 (Thứ 6) | 16/07/2038 (Thứ 6) | 30 (đủ) |
| Tháng 7 | Canh Thân | 01/08/2038 (Chủ nhật) | 15/08/2038 (Chủ nhật) | 29 (thiếu) |
| Tháng 8 | Tân Dậu | 30/08/2038 (Thứ 2) | 13/09/2038 (Thứ 2) | 30 (đủ) |
| Tháng 9 | Nhâm Tuất | 29/09/2038 (Thứ 4) | 13/10/2038 (Thứ 4) | 29 (thiếu) |
| Tháng 10 | Quý Hợi | 28/10/2038 (Thứ 5) | 11/11/2038 (Thứ 5) | 29 (thiếu) |
| Tháng 11 | Giáp Tý | 26/11/2038 (Thứ 6) | 10/12/2038 (Thứ 6) | 30 (đủ) |
| Tháng 12 | Ất Sửu | 26/12/2038 (Chủ nhật) | 09/01/2039 (Chủ nhật) | 29 (thiếu) |
Các ngày lễ, Tết âm lịch 2038
- 04/02Thứ 5Tết Nguyên Đán1/1 âm lịch · Mùng 1 tháng Giêng, ngày đầu năm mới âm lịchXem thêm →
- 18/02Thứ 5Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)15/1 âm lịch · Rằm đầu tiên của nămXem thêm →
- 06/04Thứ 3Tết Hàn Thực3/3 âm lịch · Tết bánh trôi, bánh chayXem thêm →
- 13/04Thứ 3Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm lịch · Ngày giỗ Tổ, nghỉ lễ toàn quốc
- 18/05Thứ 3Lễ Phật Đản (Vesak)15/4 âm lịch · Kỷ niệm ngày Đức Phật đản sinh
- 07/06Thứ 2Tết Đoan Ngọ5/5 âm lịch · Tết diệt sâu bọXem thêm →
- 15/08Chủ nhậtLễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm lịch · Mùa báo hiếu, xá tội vong nhânXem thêm →
- 13/09Thứ 2Tết Trung Thu15/8 âm lịch · Tết đoàn viên, tết thiếu nhiXem thêm →
- 11/11Thứ 5Tết Hạ Nguyên15/10 âm lịch · Rằm tháng MườiXem thêm →
- 17/01Thứ 22039Ông Công Ông Táo23/12 âm lịch · Đưa ông Táo về trờiXem thêm →
- 23/01Chủ nhật2039Giao thừa (Tất niên)Ngày cuối năm âm lịch, chuẩn bị đón năm mớiVăn khấn giao thừa →
24 tiết khí năm 2038
- Tiểu hàn05/01 · Thứ 3
- Đại hàn20/01 · Thứ 4
- Lập xuân04/02 · Thứ 5
- Vũ thủy18/02 · Thứ 5
- Kinh trập05/03 · Thứ 6
- Xuân phân20/03 · Thứ 7
- Thanh minh04/04 · Chủ nhật
- Cốc vũ20/04 · Thứ 3
- Lập hạ05/05 · Thứ 4
- Tiểu mãn21/05 · Thứ 6
- Mang chủng05/06 · Thứ 7
- Hạ chí21/06 · Thứ 2
- Tiểu thử07/07 · Thứ 4
- Đại thử22/07 · Thứ 5
- Lập thu07/08 · Thứ 7
- Xử thử23/08 · Thứ 2
- Bạch lộ07/09 · Thứ 3
- Thu phân23/09 · Thứ 5
- Hàn lộ08/10 · Thứ 6
- Sương giáng23/10 · Thứ 7
- Lập đông07/11 · Chủ nhật
- Tiểu tuyết22/11 · Thứ 2
- Đại tuyết07/12 · Thứ 3
- Đông chí22/12 · Thứ 4
Câu hỏi thường gặp về lịch âm 2038
Năm 2038 là năm con gì, âm lịch gọi là năm nào?
Năm 2038 dương lịch tương ứng với năm Mậu Ngọ theo âm lịch. Cần lưu ý năm âm lịch bắt đầu từ mùng 1 Tết, nên những ngày đầu năm dương lịch (trước Tết) vẫn còn thuộc năm âm lịch trước.
Vì sao ngày âm lịch lệch với ngày dương lịch mỗi năm?
Âm lịch dựa theo chu kỳ Mặt Trăng (khoảng 29,5 ngày mỗi tháng) kết hợp vị trí Mặt Trời, còn dương lịch dựa theo chu kỳ Trái Đất quay quanh Mặt Trời. Vì vậy cùng một ngày âm lịch sẽ rơi vào các ngày dương lịch khác nhau giữa các năm.
Tháng đủ, tháng thiếu và tháng nhuận là gì?
Tháng đủ có 30 ngày, tháng thiếu có 29 ngày. Cứ khoảng 3 năm âm lịch lại có thêm một tháng nhuận (13 tháng) để lịch khớp với mùa của Mặt Trời. Tháng nhuận lặp lại số của tháng trước đó.
Mùng 1 và ngày rằm quan trọng thế nào?
Mùng 1 là ngày đầu tháng (trăng non), ngày 15 là rằm (trăng tròn). Nhiều gia đình thắp hương, cúng gia tiên và đi chùa vào hai ngày này. Bảng 12 tháng bên trên cho biết mùng 1 và rằm mỗi tháng rơi vào ngày dương lịch nào.
Tiết khí dùng để làm gì?
Tiết khí chia năm theo vị trí Mặt Trời thành 24 mốc, gắn với thời tiết và mùa vụ (ví dụ Lập xuân, Thanh minh, Hạ chí). Tiết khí cũng được dùng để tính tháng Can Chi trong xem ngày và tử vi.
- Năm 2038 là năm con Ngựa (Cứu Nội Chi Mã - Ngựa trong chuồng)
- Năm Mậu Ngọ 2038 bắt đầu từ ngày 4 tháng 2 năm 2038 (tức ngày 1 tháng 1 âm lịch năm Mậu Ngọ) đến ngày 23 tháng 1 năm 2039 (tức ngày 29 tháng 12 âm lịch năm Mậu Ngọ)
Năm Mậu Ngọ: Tần Vương Hành khiển, Thiên Mao hành binh chi thần, Ngọc Tào phán quan
Ngũ hành nạp âm: Thiên thượng Hỏa (Lửa trên trời). Khắc: Sa Trung Kim
Nam mệnh: Đoài Kim (Tây Tứ Mệnh) — Nữ mệnh: Cấn Thổ (Tây Tứ Mệnh)
Con nhà: Xích Ðế
Xương: Con Ngựa
Tương tinh: Con Heo
Tổng quan năm 2038 (Mậu Ngọ) có gì đáng chú ý?
Năm 2038 là năm Mậu Ngọ: thiên can Mậu thuộc hành Thổ, địa chi Ngọ thuộc hành Hỏa, nạp âm Thiên thượng Hỏa thuộc hành Hỏa. Khí chủ đạo của năm là Hỏa, mang tính chất nóng, nhanh và dễ bùng nổ: cơ hội và biến động đều đến nhanh.
Con giáp của năm là Ngựa: năng động, tự do, nhiệt tình và luôn muốn tiến về phía trước. Theo quan niệm dân gian, đặc điểm của con giáp cũng được dùng để hình dung khí chất chung của cả năm.
🔥 Xu hướng chung
Quan hệ ngũ hành trong năm: địa chi Ngọ (Hỏa) sinh Thiên can Mậu (Thổ): Thiên can Mậu được nuôi dưỡng, thế thuận lợi. Nạp âm và địa chi Ngọ cùng hành Hỏa, nên khí Hỏa đặc biệt rõ nét trong năm.
Thuận lợi cho: năng lượng, truyền thông, giải trí, thể thao, ẩm thực, những việc cần nhiệt huyết.
Cần lưu ý: nóng giận, quyết định vội vàng, tim mạch, huyết áp và an toàn phòng cháy.
🎨 Màu, hướng, số của năm
Theo nạp âm hành Hỏa: hướng Nam, số 2, 7.
Ưu tiên đỏ, cam, hồng, tím; thêm xanh lá để được hành Mộc sinh. Nên dùng ánh sáng ấm trong nhà.
⚠️ Tuổi cần lưu ý trong năm
Trùng Thái Tuế: tuổi Ngọ. Xung Thái Tuế: tuổi Tý. Hại: tuổi Sửu. Hình: tuổi Ngọ (tự hình).
Tam tai: các tuổi Hợi, Mão, Mùi (hạn ba năm Tỵ, Ngọ, Mùi, năm Ngọ là một trong ba năm đó).
🤝 Tuổi hợp với năm
Tam hợp: tuổi Dần, Tuất. Lục hợp: tuổi Mùi. Người thuộc các tuổi này thường được cho là dễ gặp thuận lợi và quý nhân hơn, nhưng vẫn cần nỗ lực của bản thân.
Xem chi tiết theo tuổi của bạn tại Xem vận hạn và Tử vi 2038.
Giải thích từng thông tin ở trên
Năm Mậu Ngọ nghĩa là gì?
Âm lịch đặt tên năm bằng cách ghép 10 thiên can với 12 địa chi, tạo thành chu kỳ 60 năm. Năm 2038 là Mậu Ngọ; sau 60 năm (2098) mới lặp lại. Mỗi can và chi đều có ngũ hành riêng, dùng để xem năm hợp hay khắc với từng tuổi.
Hành khiển, hành binh và phán quan là ai?
Theo tín ngưỡng dân gian, mỗi năm có một vị thần trông coi (Hành khiển), một vị thần phụ trách binh lính (Hành binh chi thần) và một vị phán quan ghi chép thiện ác. Năm 2038: Tần Vương Hành khiển, Thiên Mao hành binh chi thần, Ngọc Tào phán quan. Đây là quan niệm tâm linh, nhiều gia đình thường cúng giải hạn đầu năm để cầu bình an.
Ngũ hành nạp âm Thiên thượng Hỏa là gì?
Nạp âm là ngũ hành "ẩn" của mỗi cặp can chi, được đặt tên bằng hình ảnh. Năm 2038 mang nạp âm Thiên thượng Hỏa (Lửa trên trời), thuộc hành Hỏa. Hành này là cơ sở để xem tuổi sinh năm 2038 thuộc mệnh gì, hợp màu gì và hợp tuổi nào.
"Khắc: Sa Trung Kim" nghĩa là sao?
Đây là nạp âm được dân gian xem là tương khắc với nạp âm của năm. Người thuộc nạp âm này thường được cho là cần thận trọng hơn khi quyết định những việc lớn trong năm 2038, nhưng đây chỉ là yếu tố tham khảo.
Nam mệnh, nữ mệnh và Đông Tứ Mệnh, Tây Tứ Mệnh
Người sinh năm 2038: nam thuộc quái Đoài (Kim, hướng Tây) (Tây Tứ Mệnh), nữ thuộc quái Cấn (Thổ, hướng Đông Bắc) (Tây Tứ Mệnh). Đông Tứ Mệnh (Khảm, Ly, Chấn, Tốn) hợp các hướng Bắc, Nam, Đông, Đông Nam; Tây Tứ Mệnh (Càn, Khôn, Cấn, Đoài) hợp các hướng Tây, Tây Bắc, Tây Nam, Đông Bắc. Thông tin này thường dùng khi chọn hướng nhà, hướng bàn làm việc.
"Con nhà Xích Ðế" là gì?
Dân gian chia các năm theo năm vị Ngũ Đế (Thanh, Xích, Hoàng, Bạch, Hắc) ứng với năm phương và năm hành. Năm 2038 thuộc Xích Đế, vị thần phương Nam, ứng với hành Hỏa. Đây là cách phân loại truyền thống, không ảnh hưởng đến cuộc sống thực tế.
Xương và Tương tinh là gì?
Ngoài con giáp chính, dân gian còn gán cho mỗi năm một "xương" (con vật ứng với bộ khung, xương cốt) và một "tương tinh" (con vật đi theo, còn gọi là tinh tướng). Năm 2038: xương Con Ngựa, tương tinh Con Heo. Đây là cách xem tướng số truyền thống, thường dùng để luận tính cách và vận mệnh.
Nội dung dựa trên quan niệm dân gian và phong thủy truyền thống, mang tính tham khảo. Mỗi người nên kết hợp với hoàn cảnh thực tế của mình để quyết định.
Tra cứu lịch âm qua các năm
Xem lịch âm, lịch dương, lịch vạn niên trong năm 2026. Tra cứu ngày âm, ngày dương một cách dễ dàng và trực quan nhất.
