Lịch âm 2051
Dưới đây là bảng tổng hợp lịch âm 2051 (năm Tân Mùi) gồm ngày bắt đầu từng tháng âm, ngày rằm, các ngày lễ truyền thống và 24 tiết khí, giúp bạn tra cứu nhanh và đổi ngày âm - dương dễ dàng. Muốn xem chi tiết từng ngày, hãy chọn tháng trong lịch phía dưới.
12 tháng âm lịch 2051: mùng 1 và ngày rằm
| Tháng âm | Can Chi tháng | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm (dương lịch) | Số ngày |
|---|---|---|---|---|
| Tháng 1 | Canh Dần | 11/02/2051 (Thứ 7) | 25/02/2051 (Thứ 7) | 29 (thiếu) |
| Tháng 2 | Tân Mão | 12/03/2051 (Chủ nhật) | 26/03/2051 (Chủ nhật) | 30 (đủ) |
| Tháng 3 | Nhâm Thìn | 11/04/2051 (Thứ 3) | 25/04/2051 (Thứ 3) | 29 (thiếu) |
| Tháng 4 | Quý Tỵ | 10/05/2051 (Thứ 4) | 24/05/2051 (Thứ 4) | 30 (đủ) |
| Tháng 5 | Giáp Ngọ | 09/06/2051 (Thứ 6) | 23/06/2051 (Thứ 6) | 29 (thiếu) |
| Tháng 6 | Ất Mùi | 08/07/2051 (Thứ 7) | 22/07/2051 (Thứ 7) | 29 (thiếu) |
| Tháng 7 | Bính Thân | 06/08/2051 (Chủ nhật) | 20/08/2051 (Chủ nhật) | 30 (đủ) |
| Tháng 8 | Đinh Dậu | 05/09/2051 (Thứ 3) | 19/09/2051 (Thứ 3) | 30 (đủ) |
| Tháng 9 | Mậu Tuất | 05/10/2051 (Thứ 5) | 19/10/2051 (Thứ 5) | 29 (thiếu) |
| Tháng 10 | Kỷ Hợi | 03/11/2051 (Thứ 6) | 17/11/2051 (Thứ 6) | 30 (đủ) |
| Tháng 11 | Canh Tý | 03/12/2051 (Chủ nhật) | 17/12/2051 (Chủ nhật) | 30 (đủ) |
| Tháng 12 | Tân Sửu | 02/01/2052 (Thứ 3) | 16/01/2052 (Thứ 3) | 30 (đủ) |
Các ngày lễ, Tết âm lịch 2051
- 11/02Thứ 7Tết Nguyên Đán1/1 âm lịch · Mùng 1 tháng Giêng, ngày đầu năm mới âm lịchXem thêm →
- 25/02Thứ 7Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)15/1 âm lịch · Rằm đầu tiên của nămXem thêm →
- 13/04Thứ 5Tết Hàn Thực3/3 âm lịch · Tết bánh trôi, bánh chayXem thêm →
- 20/04Thứ 5Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm lịch · Ngày giỗ Tổ, nghỉ lễ toàn quốc
- 24/05Thứ 4Lễ Phật Đản (Vesak)15/4 âm lịch · Kỷ niệm ngày Đức Phật đản sinh
- 13/06Thứ 3Tết Đoan Ngọ5/5 âm lịch · Tết diệt sâu bọXem thêm →
- 20/08Chủ nhậtLễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm lịch · Mùa báo hiếu, xá tội vong nhânXem thêm →
- 19/09Thứ 3Tết Trung Thu15/8 âm lịch · Tết đoàn viên, tết thiếu nhiXem thêm →
- 17/11Thứ 6Tết Hạ Nguyên15/10 âm lịch · Rằm tháng MườiXem thêm →
- 24/01Thứ 42052Ông Công Ông Táo23/12 âm lịch · Đưa ông Táo về trờiXem thêm →
- 31/01Thứ 42052Giao thừa (Tất niên)Ngày cuối năm âm lịch, chuẩn bị đón năm mớiVăn khấn giao thừa →
24 tiết khí năm 2051
- Tiểu hàn05/01 · Thứ 5
- Đại hàn20/01 · Thứ 6
- Lập xuân04/02 · Thứ 7
- Vũ thủy19/02 · Chủ nhật
- Kinh trập05/03 · Chủ nhật
- Xuân phân20/03 · Thứ 2
- Thanh minh05/04 · Thứ 4
- Cốc vũ20/04 · Thứ 5
- Lập hạ05/05 · Thứ 6
- Tiểu mãn21/05 · Chủ nhật
- Mang chủng05/06 · Thứ 2
- Hạ chí21/06 · Thứ 4
- Tiểu thử07/07 · Thứ 6
- Đại thử23/07 · Chủ nhật
- Lập thu07/08 · Thứ 2
- Xử thử23/08 · Thứ 4
- Bạch lộ07/09 · Thứ 5
- Thu phân23/09 · Thứ 7
- Hàn lộ08/10 · Chủ nhật
- Sương giáng23/10 · Thứ 2
- Lập đông07/11 · Thứ 3
- Tiểu tuyết22/11 · Thứ 4
- Đại tuyết07/12 · Thứ 5
- Đông chí22/12 · Thứ 6
Câu hỏi thường gặp về lịch âm 2051
Năm 2051 là năm con gì, âm lịch gọi là năm nào?
Năm 2051 dương lịch tương ứng với năm Tân Mùi theo âm lịch. Cần lưu ý năm âm lịch bắt đầu từ mùng 1 Tết, nên những ngày đầu năm dương lịch (trước Tết) vẫn còn thuộc năm âm lịch trước.
Vì sao ngày âm lịch lệch với ngày dương lịch mỗi năm?
Âm lịch dựa theo chu kỳ Mặt Trăng (khoảng 29,5 ngày mỗi tháng) kết hợp vị trí Mặt Trời, còn dương lịch dựa theo chu kỳ Trái Đất quay quanh Mặt Trời. Vì vậy cùng một ngày âm lịch sẽ rơi vào các ngày dương lịch khác nhau giữa các năm.
Tháng đủ, tháng thiếu và tháng nhuận là gì?
Tháng đủ có 30 ngày, tháng thiếu có 29 ngày. Cứ khoảng 3 năm âm lịch lại có thêm một tháng nhuận (13 tháng) để lịch khớp với mùa của Mặt Trời. Tháng nhuận lặp lại số của tháng trước đó.
Mùng 1 và ngày rằm quan trọng thế nào?
Mùng 1 là ngày đầu tháng (trăng non), ngày 15 là rằm (trăng tròn). Nhiều gia đình thắp hương, cúng gia tiên và đi chùa vào hai ngày này. Bảng 12 tháng bên trên cho biết mùng 1 và rằm mỗi tháng rơi vào ngày dương lịch nào.
Tiết khí dùng để làm gì?
Tiết khí chia năm theo vị trí Mặt Trời thành 24 mốc, gắn với thời tiết và mùa vụ (ví dụ Lập xuân, Thanh minh, Hạ chí). Tiết khí cũng được dùng để tính tháng Can Chi trong xem ngày và tử vi.
- Năm 2051 là năm Tân Mùi, năm Con Dê (Đắc Lộc Chi Dương - Dê có lộc)
- Năm Tân Mùi 2051 bắt đầu từ ngày 11 tháng 2 năm 2051 (tức ngày 1 tháng 1 âm lịch năm Tân Mùi) đến ngày 31 tháng 1 năm 2052 (tức ngày 30 tháng 12 âm lịch năm Tân Mùi)
Năm Tân Mùi:
Ngũ hành nạp âm: Lộ Bàng Thổ. Khắc: Tuyền Trung Thuỷ
Nam mệnh: Đoài Kim (Tây Tứ Mệnh) — Nữ mệnh: Càn Kim (Tây Tứ Mệnh)
Con nhà: Huỳnh Ðế
Xương: Con Dê
Tương tinh: Con Gấu
Tổng quan năm 2051 (Tân Mùi) có gì đáng chú ý?
Năm 2051 là năm Tân Mùi: thiên can Tân thuộc hành Kim, địa chi Mùi thuộc hành Thổ, nạp âm Lộ Bàng Thổ thuộc hành Thổ. Khí chủ đạo của năm là Thổ, mang tính chất khí ổn định, tích lũy: hợp củng cố nền tảng, giữ gìn thành quả.
Con giáp của năm là Dê: hiền lành, giàu cảm xúc, yêu nghệ thuật và sống tình cảm. Theo quan niệm dân gian, đặc điểm của con giáp cũng được dùng để hình dung khí chất chung của cả năm.
🔥 Xu hướng chung
Quan hệ ngũ hành trong năm: địa chi Mùi (Thổ) sinh Thiên can Tân (Kim): Thiên can Tân được nuôi dưỡng, thế thuận lợi. Nạp âm và địa chi Mùi cùng hành Thổ, nên khí Thổ đặc biệt rõ nét trong năm.
Thuận lợi cho: bất động sản, nông nghiệp, xây dựng, tiết kiệm và những kế hoạch an toàn.
Cần lưu ý: trì trệ, ngại thay đổi, dạ dày, lo nghĩ nhiều.
🎨 Màu, hướng, số của năm
Theo nạp âm hành Thổ: hướng Tây Nam, Đông Bắc, trung tâm, số 5, 10.
Ưu tiên vàng đậm, nâu, be; thêm đỏ, cam, tím để được hành Hỏa sinh.
⚠️ Tuổi cần lưu ý trong năm
Trùng Thái Tuế: tuổi Mùi. Xung Thái Tuế: tuổi Sửu. Hại: tuổi Tý. Hình: tuổi Sửu, Tuất.
Tam tai: các tuổi Hợi, Mão, Mùi (hạn ba năm Tỵ, Ngọ, Mùi, năm Mùi là một trong ba năm đó).
🤝 Tuổi hợp với năm
Tam hợp: tuổi Hợi, Mão. Lục hợp: tuổi Ngọ. Người thuộc các tuổi này thường được cho là dễ gặp thuận lợi và quý nhân hơn, nhưng vẫn cần nỗ lực của bản thân.
Xem chi tiết theo tuổi của bạn tại Xem vận hạn và Tử vi 2051.
Giải thích từng thông tin ở trên
Năm Tân Mùi nghĩa là gì?
Âm lịch đặt tên năm bằng cách ghép 10 thiên can với 12 địa chi, tạo thành chu kỳ 60 năm. Năm 2051 là Tân Mùi; sau 60 năm (2111) mới lặp lại. Mỗi can và chi đều có ngũ hành riêng, dùng để xem năm hợp hay khắc với từng tuổi.
Hành khiển, hành binh và phán quan là ai?
Theo tín ngưỡng dân gian, mỗi năm có một vị thần trông coi (Hành khiển), một vị thần phụ trách binh lính (Hành binh chi thần) và một vị phán quan ghi chép thiện ác. Năm 2051: . Đây là quan niệm tâm linh, nhiều gia đình thường cúng giải hạn đầu năm để cầu bình an.
Ngũ hành nạp âm Lộ Bàng Thổ là gì?
Nạp âm là ngũ hành "ẩn" của mỗi cặp can chi, được đặt tên bằng hình ảnh. Năm 2051 mang nạp âm Lộ Bàng Thổ, thuộc hành Thổ. Hành này là cơ sở để xem tuổi sinh năm 2051 thuộc mệnh gì, hợp màu gì và hợp tuổi nào.
"Khắc: Tuyền Trung Thủy" nghĩa là sao?
Đây là nạp âm được dân gian xem là tương khắc với nạp âm của năm. Người thuộc nạp âm này thường được cho là cần thận trọng hơn khi quyết định những việc lớn trong năm 2051, nhưng đây chỉ là yếu tố tham khảo.
Nam mệnh, nữ mệnh và Đông Tứ Mệnh, Tây Tứ Mệnh
Người sinh năm 2051: nam thuộc quái Đoài (Kim, hướng Tây) (Tây Tứ Mệnh), nữ thuộc quái Càn (Kim, hướng Tây Bắc) (Tây Tứ Mệnh). Đông Tứ Mệnh (Khảm, Ly, Chấn, Tốn) hợp các hướng Bắc, Nam, Đông, Đông Nam; Tây Tứ Mệnh (Càn, Khôn, Cấn, Đoài) hợp các hướng Tây, Tây Bắc, Tây Nam, Đông Bắc. Thông tin này thường dùng khi chọn hướng nhà, hướng bàn làm việc.
"Con nhà Huỳnh Ðế" là gì?
Dân gian chia các năm theo năm vị Ngũ Đế (Thanh, Xích, Hoàng, Bạch, Hắc) ứng với năm phương và năm hành. Đây là cách phân loại truyền thống, không ảnh hưởng đến cuộc sống thực tế.
Xương và Tương tinh là gì?
Ngoài con giáp chính, dân gian còn gán cho mỗi năm một "xương" (con vật ứng với bộ khung, xương cốt) và một "tương tinh" (con vật đi theo, còn gọi là tinh tướng). Năm 2051: xương Con Dê, tương tinh Con Gấu. Đây là cách xem tướng số truyền thống, thường dùng để luận tính cách và vận mệnh.
Nội dung dựa trên quan niệm dân gian và phong thủy truyền thống, mang tính tham khảo. Mỗi người nên kết hợp với hoàn cảnh thực tế của mình để quyết định.
Tra cứu lịch âm qua các năm
Xem lịch âm, lịch dương, lịch vạn niên trong năm 2026. Tra cứu ngày âm, ngày dương một cách dễ dàng và trực quan nhất.
