Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem Ngày tốt xấu và Tuổi làm nhà ngay !

Lịch âm 2052

Năm âm lịchNhâm ThânNăm dương lịch 2052
Mùng 1 Tết01/02/2052Thứ 5
Số ngày trong năm383 ngày13 tháng âm lịch
Tháng nhuậnTháng 8 nhuận29 ngày

Dưới đây là bảng tổng hợp lịch âm 2052 (năm Nhâm Thân) gồm ngày bắt đầu từng tháng âm, ngày rằm, các ngày lễ truyền thống và 24 tiết khí, giúp bạn tra cứu nhanh và đổi ngày âm - dương dễ dàng. Muốn xem chi tiết từng ngày, hãy chọn tháng trong lịch phía dưới.

12 tháng âm lịch 2052: mùng 1 và ngày rằm

Tháng âmCan Chi thángMùng 1 (dương lịch)Rằm (dương lịch)Số ngày
Tháng 1Nhâm Dần01/02/2052 (Thứ 5)15/02/2052 (Thứ 5)29 (thiếu)
Tháng 2Quý Mão01/03/2052 (Thứ 6)15/03/2052 (Thứ 6)30 (đủ)
Tháng 3Giáp Thìn31/03/2052 (Chủ nhật)14/04/2052 (Chủ nhật)29 (thiếu)
Tháng 4Ất Tỵ29/04/2052 (Thứ 2)13/05/2052 (Thứ 2)29 (thiếu)
Tháng 5Bính Ngọ28/05/2052 (Thứ 3)11/06/2052 (Thứ 3)30 (đủ)
Tháng 6Đinh Mùi27/06/2052 (Thứ 5)11/07/2052 (Thứ 5)29 (thiếu)
Tháng 7Mậu Thân26/07/2052 (Thứ 6)09/08/2052 (Thứ 6)29 (thiếu)
Tháng 8Kỷ Dậu24/08/2052 (Thứ 7)07/09/2052 (Thứ 7)30 (đủ)
Tháng 8nhuậnKỷ Dậu23/09/2052 (Thứ 2)07/10/2052 (Thứ 2)29 (thiếu)
Tháng 9Canh Tuất22/10/2052 (Thứ 3)05/11/2052 (Thứ 3)30 (đủ)
Tháng 10Tân Hợi21/11/2052 (Thứ 5)05/12/2052 (Thứ 5)30 (đủ)
Tháng 11Nhâm Tý21/12/2052 (Thứ 7)04/01/2053 (Thứ 7)30 (đủ)
Tháng 12Quý Sửu20/01/2053 (Thứ 2)03/02/2053 (Thứ 2)29 (thiếu)

Các ngày lễ, Tết âm lịch 2052

  • 01/02Thứ 5
    Tết Nguyên Đán1/1 âm lịch · Mùng 1 tháng Giêng, ngày đầu năm mới âm lịchXem thêm →
  • 15/02Thứ 5
    Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng)15/1 âm lịch · Rằm đầu tiên của nămXem thêm →
  • 02/04Thứ 3
    Tết Hàn Thực3/3 âm lịch · Tết bánh trôi, bánh chayXem thêm →
  • 09/04Thứ 3
    Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm lịch · Ngày giỗ Tổ, nghỉ lễ toàn quốc
  • 13/05Thứ 2
    Lễ Phật Đản (Vesak)15/4 âm lịch · Kỷ niệm ngày Đức Phật đản sinh
  • 01/06Thứ 7
    Tết Đoan Ngọ5/5 âm lịch · Tết diệt sâu bọXem thêm →
  • 09/08Thứ 6
    Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm lịch · Mùa báo hiếu, xá tội vong nhânXem thêm →
  • 07/09Thứ 7
    Tết Trung Thu15/8 âm lịch · Tết đoàn viên, tết thiếu nhiXem thêm →
  • 05/12Thứ 5
    Tết Hạ Nguyên15/10 âm lịch · Rằm tháng MườiXem thêm →
  • 11/02Thứ 32053
    Ông Công Ông Táo23/12 âm lịch · Đưa ông Táo về trờiXem thêm →
  • 17/02Thứ 22053
    Giao thừa (Tất niên)Ngày cuối năm âm lịch, chuẩn bị đón năm mớiVăn khấn giao thừa →

24 tiết khí năm 2052

  • Tiểu hàn05/01 · Thứ 6
  • Đại hàn20/01 · Thứ 7
  • Lập xuân04/02 · Chủ nhật
  • Vũ thủy19/02 · Thứ 2
  • Kinh trập05/03 · Thứ 3
  • Xuân phân20/03 · Thứ 4
  • Thanh minh04/04 · Thứ 5
  • Cốc vũ19/04 · Thứ 6
  • Lập hạ05/05 · Chủ nhật
  • Tiểu mãn20/05 · Thứ 2
  • Mang chủng05/06 · Thứ 4
  • Hạ chí20/06 · Thứ 5
  • Tiểu thử06/07 · Thứ 7
  • Đại thử22/07 · Thứ 2
  • Lập thu07/08 · Thứ 4
  • Xử thử22/08 · Thứ 5
  • Bạch lộ07/09 · Thứ 7
  • Thu phân22/09 · Chủ nhật
  • Hàn lộ07/10 · Thứ 2
  • Sương giáng22/10 · Thứ 3
  • Lập đông07/11 · Thứ 5
  • Tiểu tuyết21/11 · Thứ 5
  • Đại tuyết06/12 · Thứ 6
  • Đông chí21/12 · Thứ 7

Câu hỏi thường gặp về lịch âm 2052

Năm 2052 là năm con gì, âm lịch gọi là năm nào?

Năm 2052 dương lịch tương ứng với năm Nhâm Thân theo âm lịch. Cần lưu ý năm âm lịch bắt đầu từ mùng 1 Tết, nên những ngày đầu năm dương lịch (trước Tết) vẫn còn thuộc năm âm lịch trước.

Vì sao ngày âm lịch lệch với ngày dương lịch mỗi năm?

Âm lịch dựa theo chu kỳ Mặt Trăng (khoảng 29,5 ngày mỗi tháng) kết hợp vị trí Mặt Trời, còn dương lịch dựa theo chu kỳ Trái Đất quay quanh Mặt Trời. Vì vậy cùng một ngày âm lịch sẽ rơi vào các ngày dương lịch khác nhau giữa các năm.

Tháng đủ, tháng thiếu và tháng nhuận là gì?

Tháng đủ có 30 ngày, tháng thiếu có 29 ngày. Cứ khoảng 3 năm âm lịch lại có thêm một tháng nhuận (13 tháng) để lịch khớp với mùa của Mặt Trời. Tháng nhuận lặp lại số của tháng trước đó.

Mùng 1 và ngày rằm quan trọng thế nào?

Mùng 1 là ngày đầu tháng (trăng non), ngày 15 là rằm (trăng tròn). Nhiều gia đình thắp hương, cúng gia tiên và đi chùa vào hai ngày này. Bảng 12 tháng bên trên cho biết mùng 1 và rằm mỗi tháng rơi vào ngày dương lịch nào.

Tiết khí dùng để làm gì?

Tiết khí chia năm theo vị trí Mặt Trời thành 24 mốc, gắn với thời tiết và mùa vụ (ví dụ Lập xuân, Thanh minh, Hạ chí). Tiết khí cũng được dùng để tính tháng Can Chi trong xem ngày và tử vi.

- Năm 2052 là năm Nhâm Thân, năm Con Khỉ (Thanh Tú Chi Hầu - Khỉ thanh tú)

- Năm Nhâm Thân 2052 bắt đầu từ ngày 1 tháng 2 năm 2052 (tức ngày 1 tháng 1 âm lịch năm Nhâm Thân) đến ngày 17 tháng 2 năm 2053 (tức ngày 29 tháng 12 âm lịch năm Nhâm Thân)

Năm Nhâm Thân:

Ngũ hành nạp âm: Kiếm Phong Kim. Khắc: Phú Đăng Hỏa

Nam mệnh: Cấn Thổ (Tây Tứ Mệnh) — Nữ mệnh: Đoài Kim (Tây Tứ Mệnh)

Con nhà: Bạch Ðế

Xương: Con Khỉ

Tương tinh: Con Dê

Tổng quan năm 2052 (Nhâm Thân) có gì đáng chú ý?

Năm 2052 là năm Nhâm Thân: thiên can Nhâm thuộc hành Thủy, địa chi Thân thuộc hành Kim, nạp âm Kiếm Phong Kim thuộc hành Kim. Khí chủ đạo của năm là Kim, mang tính chất khí quyết đoán, kỷ luật, siết chặt: tốt cho việc cần sự rõ ràng và nguyên tắc.

Con giáp của năm là Khỉ: thông minh, hoạt bát, ứng biến nhanh và đầy óc sáng tạo. Theo quan niệm dân gian, đặc điểm của con giáp cũng được dùng để hình dung khí chất chung của cả năm.

🔥 Xu hướng chung

Quan hệ ngũ hành trong năm: địa chi Thân (Kim) sinh Thiên can Nhâm (Thủy): Thiên can Nhâm được nuôi dưỡng, thế thuận lợi. Nạp âm và địa chi Thân cùng hành Kim, nên khí Kim đặc biệt rõ nét trong năm.

Thuận lợi cho: tài chính, pháp lý, công nghệ, cơ khí, những việc cần sự chính xác.

Cần lưu ý: cứng nhắc, xung đột lời nói, hô hấp và tai nạn do vật sắc, vật kim khí.

🎨 Màu, hướng, số của năm

Theo nạp âm hành Kim: hướng Tây, Tây Bắc, số 4, 9.

Trang phục, xe, đồ dùng chủ đạo nên là trắng, ghi, bạc, vàng nhạt; thêm nâu đất, vàng đậm để được hành Thổ sinh.

⚠️ Tuổi cần lưu ý trong năm

Trùng Thái Tuế: tuổi Thân. Xung Thái Tuế: tuổi Dần. Hại: tuổi Hợi. Hình: tuổi Dần, Tỵ.

Tam tai: các tuổi Dần, Ngọ, Tuất (hạn ba năm Thân, Dậu, Tuất, năm Thân là một trong ba năm đó).

🤝 Tuổi hợp với năm

Tam hợp: tuổi Tý, Thìn. Lục hợp: tuổi Tỵ. Người thuộc các tuổi này thường được cho là dễ gặp thuận lợi và quý nhân hơn, nhưng vẫn cần nỗ lực của bản thân.

Xem chi tiết theo tuổi của bạn tại Xem vận hạn và Tử vi 2052.

Giải thích từng thông tin ở trên

Năm Nhâm Thân nghĩa là gì?

Âm lịch đặt tên năm bằng cách ghép 10 thiên can với 12 địa chi, tạo thành chu kỳ 60 năm. Năm 2052 là Nhâm Thân; sau 60 năm (2112) mới lặp lại. Mỗi can và chi đều có ngũ hành riêng, dùng để xem năm hợp hay khắc với từng tuổi.

Hành khiển, hành binh và phán quan là ai?

Theo tín ngưỡng dân gian, mỗi năm có một vị thần trông coi (Hành khiển), một vị thần phụ trách binh lính (Hành binh chi thần) và một vị phán quan ghi chép thiện ác. Năm 2052: . Đây là quan niệm tâm linh, nhiều gia đình thường cúng giải hạn đầu năm để cầu bình an.

Ngũ hành nạp âm Kiếm Phong Kim là gì?

Nạp âm là ngũ hành "ẩn" của mỗi cặp can chi, được đặt tên bằng hình ảnh. Năm 2052 mang nạp âm Kiếm Phong Kim, thuộc hành Kim. Hành này là cơ sở để xem tuổi sinh năm 2052 thuộc mệnh gì, hợp màu gì và hợp tuổi nào.

"Khắc: Phú Đăng Hỏa" nghĩa là sao?

Đây là nạp âm được dân gian xem là tương khắc với nạp âm của năm. Người thuộc nạp âm này thường được cho là cần thận trọng hơn khi quyết định những việc lớn trong năm 2052, nhưng đây chỉ là yếu tố tham khảo.

Nam mệnh, nữ mệnh và Đông Tứ Mệnh, Tây Tứ Mệnh

Người sinh năm 2052: nam thuộc quái Cấn (Thổ, hướng Đông Bắc) (Tây Tứ Mệnh), nữ thuộc quái Đoài (Kim, hướng Tây) (Tây Tứ Mệnh). Đông Tứ Mệnh (Khảm, Ly, Chấn, Tốn) hợp các hướng Bắc, Nam, Đông, Đông Nam; Tây Tứ Mệnh (Càn, Khôn, Cấn, Đoài) hợp các hướng Tây, Tây Bắc, Tây Nam, Đông Bắc. Thông tin này thường dùng khi chọn hướng nhà, hướng bàn làm việc.

"Con nhà Bạch Ðế" là gì?

Dân gian chia các năm theo năm vị Ngũ Đế (Thanh, Xích, Hoàng, Bạch, Hắc) ứng với năm phương và năm hành. Năm 2052 thuộc Bạch Đế, vị thần phương Tây, ứng với hành Kim. Đây là cách phân loại truyền thống, không ảnh hưởng đến cuộc sống thực tế.

Xương và Tương tinh là gì?

Ngoài con giáp chính, dân gian còn gán cho mỗi năm một "xương" (con vật ứng với bộ khung, xương cốt) và một "tương tinh" (con vật đi theo, còn gọi là tinh tướng). Năm 2052: xương Con Khỉ, tương tinh Con Dê. Đây là cách xem tướng số truyền thống, thường dùng để luận tính cách và vận mệnh.

Nội dung dựa trên quan niệm dân gian và phong thủy truyền thống, mang tính tham khảo. Mỗi người nên kết hợp với hoàn cảnh thực tế của mình để quyết định.



Tra cứu lịch âm qua các năm

Xem lịch âm, lịch dương, lịch vạn niên trong năm 2026. Tra cứu ngày âm, ngày dương một cách dễ dàng và trực quan nhất.


Tháng trước
Tháng 10/2026
Âm lịchTháng 08–09 · Bính Ngọ
Tháng sau
CNT2T3T4T5T6T7
Số lớn: dương lịch Số nhỏ: âm lịch
Tháng trước
Tháng 10/2026
Âm lịchTháng 08–09 · Bính Ngọ
Tháng sau
CNT2T3T4T5T6T7
Số lớn: dương lịch Số nhỏ: âm lịch

Quan tâm nhất