Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 1990
Xem ngày tốt xấu trong năm 1990 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 1990
Tháng 5/1990 có 2 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T05Ngày bình thườngÂm 7/4/1990 · Bính DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/4/1990 · Bính Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 7/4/1990 · ngày Bính Dần, tháng Tân Tỵ
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư02T05Ngày bình thườngÂm 8/4/1990 · Đinh MãoNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/4/1990 · Đinh Mão
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 8/4/1990 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm03T05Ngày kém thuậnÂm 9/4/1990 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 9/4/1990 · Mậu Thìn
Âm lịch: 9/4/1990 · ngày Mậu Thìn, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T05Ngày kém thuậnÂm 10/4/1990 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 10/4/1990 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/4/1990 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T05Ngày bình thườngÂm 11/4/1990 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/4/1990 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/4/1990 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T05Ngày bình thườngÂm 12/4/1990 · Tân MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 12/4/1990 · Tân Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 12/4/1990 · ngày Tân Mùi, tháng Tân Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T05Ngày nên tránhÂm 13/4/1990 · Nhâm Thân
Ngày nên tránh
Âm 13/4/1990 · Nhâm Thân
Âm lịch: 13/4/1990 · ngày Nhâm Thân, tháng Tân Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba08T05Ngày bình thườngÂm 14/4/1990 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 14/4/1990 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 14/4/1990 · ngày Quý Dậu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư09T05Ngày bình thườngÂm 15/4/1990 · Giáp TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/4/1990 · Giáp Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/4/1990 · ngày Giáp Tuất, tháng Tân Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T05Ngày kém thuậnÂm 16/4/1990 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 16/4/1990 · Ất Hợi
Âm lịch: 16/4/1990 · ngày Ất Hợi, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T05Ngày kém thuậnÂm 17/4/1990 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 17/4/1990 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/4/1990 · ngày Bính Tý, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T05Ngày bình thườngÂm 18/4/1990 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/4/1990 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/4/1990 · ngày Đinh Sửu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T05Ngày kém thuậnÂm 19/4/1990 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 19/4/1990 · Mậu Dần
Âm lịch: 19/4/1990 · ngày Mậu Dần, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai14T05Ngày bình thườngÂm 20/4/1990 · Kỷ MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/4/1990 · Kỷ Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/4/1990 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T05Ngày bình thườngÂm 21/4/1990 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/4/1990 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 21/4/1990 · ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T05Ngày kém thuậnÂm 22/4/1990 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/4/1990 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/4/1990 · ngày Tân Tỵ, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T05Ngày bình thườngÂm 23/4/1990 · Nhâm NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 23/4/1990 · Nhâm Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 23/4/1990 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T05Ngày bình thườngÂm 24/4/1990 · Quý MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 24/4/1990 · Quý Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 24/4/1990 · ngày Quý Mùi, tháng Tân Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T05Ngày kém thuậnÂm 25/4/1990 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 25/4/1990 · Giáp Thân
Âm lịch: 25/4/1990 · ngày Giáp Thân, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật20T05Ngày bình thườngÂm 26/4/1990 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 26/4/1990 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 26/4/1990 · ngày Ất Dậu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T05Ngày bình thườngÂm 27/4/1990 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/4/1990 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/4/1990 · ngày Bính Tuất, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T05Ngày kém thuậnÂm 28/4/1990 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 28/4/1990 · Đinh Hợi
Âm lịch: 28/4/1990 · ngày Đinh Hợi, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T05Ngày kém thuậnÂm 29/4/1990 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 29/4/1990 · Mậu Tý
Âm lịch: 29/4/1990 · ngày Mậu Tý, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm24T05Ngày tốtÂm 1/5/1990 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 1/5/1990 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/5/1990 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T05Ngày kém thuậnÂm 2/5/1990 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 2/5/1990 · Canh Dần
Âm lịch: 2/5/1990 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy26T05Ngày bình thườngÂm 3/5/1990 · Tân MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/5/1990 · Tân Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/5/1990 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T05Ngày kém thuậnÂm 4/5/1990 · Nhâm ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 4/5/1990 · Nhâm Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 4/5/1990 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T05Ngày nên tránhÂm 5/5/1990 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày nên tránh
Âm 5/5/1990 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/5/1990 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T05Ngày tốtÂm 6/5/1990 · Giáp NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 6/5/1990 · Giáp Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 6/5/1990 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T05Ngày kém thuậnÂm 7/5/1990 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 7/5/1990 · Ất Mùi
Âm lịch: 7/5/1990 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm31T05Ngày bình thườngÂm 8/5/1990 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/5/1990 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/5/1990 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
