Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 1986
Xem ngày tốt xấu trong năm 1986 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 1986
Tháng 5/1986 có 1 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T05Ngày bình thườngÂm 23/3/1986 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/3/1986 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/3/1986 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T05Ngày bình thườngÂm 24/3/1986 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/3/1986 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/3/1986 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy03T05Ngày kém thuậnÂm 25/3/1986 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 25/3/1986 · Đinh Mùi
Âm lịch: 25/3/1986 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T05Ngày bình thườngÂm 26/3/1986 · Mậu Thân
Ngày bình thường
Âm 26/3/1986 · Mậu Thân
Âm lịch: 26/3/1986 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai05T05Ngày bình thườngÂm 27/3/1986 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/3/1986 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/3/1986 · ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba06T05Ngày bình thườngÂm 28/3/1986 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/3/1986 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/3/1986 · ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T05Ngày kém thuậnÂm 29/3/1986 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 29/3/1986 · Tân Hợi
Âm lịch: 29/3/1986 · ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T05Ngày kém thuậnÂm 30/3/1986 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 30/3/1986 · Nhâm Tý
Âm lịch: 30/3/1986 · ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu09T05Ngày tốtÂm 1/4/1986 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 1/4/1986 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/4/1986 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T05Ngày kém thuậnÂm 2/4/1986 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 2/4/1986 · Giáp Dần
Âm lịch: 2/4/1986 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật11T05Ngày bình thườngÂm 3/4/1986 · Ất MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/4/1986 · Ất Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/4/1986 · ngày Ất Mão, tháng Quý Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T05Ngày bình thườngÂm 4/4/1986 · Bính ThìnNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/4/1986 · Bính Thìn
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 4/4/1986 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T05Ngày kém thuậnÂm 5/4/1986 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/4/1986 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/4/1986 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T05Ngày bình thườngÂm 6/4/1986 · Mậu NgọNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/4/1986 · Mậu Ngọ
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/4/1986 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T05Ngày bình thườngÂm 7/4/1986 · Kỷ MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 7/4/1986 · Kỷ Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 7/4/1986 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T05Ngày kém thuậnÂm 8/4/1986 · Canh ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 8/4/1986 · Canh Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/4/1986 · ngày Canh Thân, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy17T05Ngày bình thườngÂm 9/4/1986 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 9/4/1986 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 9/4/1986 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T05Ngày bình thườngÂm 10/4/1986 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/4/1986 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/4/1986 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T05Ngày kém thuậnÂm 11/4/1986 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 11/4/1986 · Quý Hợi
Âm lịch: 11/4/1986 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T05Ngày kém thuậnÂm 12/4/1986 · Giáp Tý
Ngày kém thuận
Âm 12/4/1986 · Giáp Tý
Âm lịch: 12/4/1986 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư21T05Ngày bình thườngÂm 13/4/1986 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 13/4/1986 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 13/4/1986 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T05Ngày kém thuậnÂm 14/4/1986 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 14/4/1986 · Bính Dần
Âm lịch: 14/4/1986 · ngày Bính Dần, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu23T05Ngày bình thườngÂm 15/4/1986 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/4/1986 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/4/1986 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T05Ngày bình thườngÂm 16/4/1986 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/4/1986 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 16/4/1986 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T05Ngày bình thườngÂm 17/4/1986 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/4/1986 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/4/1986 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T05Ngày bình thườngÂm 18/4/1986 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 18/4/1986 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/4/1986 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T05Ngày bình thườngÂm 19/4/1986 · Tân MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 19/4/1986 · Tân Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 19/4/1986 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T05Ngày kém thuậnÂm 20/4/1986 · Nhâm ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 20/4/1986 · Nhâm Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 20/4/1986 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm29T05Ngày bình thườngÂm 21/4/1986 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 21/4/1986 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 21/4/1986 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu30T05Ngày bình thườngÂm 22/4/1986 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/4/1986 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/4/1986 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy31T05Ngày kém thuậnÂm 23/4/1986 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 23/4/1986 · Ất Hợi
Âm lịch: 23/4/1986 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
