Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 1980
Xem ngày tốt xấu trong năm 1980 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 1980
Tháng 5/1980 có 3 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T05Ngày kém thuậnÂm 17/3/1980 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 17/3/1980 · Giáp Tuất
Âm lịch: 17/3/1980 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T05Ngày bình thườngÂm 18/3/1980 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/3/1980 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/3/1980 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T05Ngày bình thườngÂm 19/3/1980 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/3/1980 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/3/1980 · ngày Bính Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật04T05Ngày kém thuậnÂm 20/3/1980 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 20/3/1980 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/3/1980 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T05Ngày bình thườngÂm 21/3/1980 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 21/3/1980 · Mậu Dần
Âm lịch: 21/3/1980 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba06T05Ngày bình thườngÂm 22/3/1980 · Kỷ MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/3/1980 · Kỷ Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/3/1980 · ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thìn
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T05Ngày bình thườngÂm 23/3/1980 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 23/3/1980 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 23/3/1980 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T05Ngày bình thườngÂm 24/3/1980 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/3/1980 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/3/1980 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T05Ngày kém thuậnÂm 25/3/1980 · Nhâm Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 25/3/1980 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 25/3/1980 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T05Ngày kém thuậnÂm 26/3/1980 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 26/3/1980 · Quý Mùi
Âm lịch: 26/3/1980 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T05Ngày kém thuậnÂm 27/3/1980 · Giáp ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/3/1980 · Giáp Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/3/1980 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai12T05Ngày tốtÂm 28/3/1980 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 28/3/1980 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 28/3/1980 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T05Ngày kém thuậnÂm 29/3/1980 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 29/3/1980 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/3/1980 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T05Ngày kém thuậnÂm 1/4/1980 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 1/4/1980 · Đinh Hợi
Âm lịch: 1/4/1980 · ngày Đinh Hợi, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T05Ngày kém thuậnÂm 2/4/1980 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 2/4/1980 · Mậu Tý
Âm lịch: 2/4/1980 · ngày Mậu Tý, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu16T05Ngày bình thườngÂm 3/4/1980 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/4/1980 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/4/1980 · ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T05Ngày kém thuậnÂm 4/4/1980 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 4/4/1980 · Canh Dần
Âm lịch: 4/4/1980 · ngày Canh Dần, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật18T05Ngày bình thườngÂm 5/4/1980 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/4/1980 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/4/1980 · ngày Tân Mão, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T05Ngày bình thườngÂm 6/4/1980 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 6/4/1980 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 6/4/1980 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T05Ngày nên tránhÂm 7/4/1980 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày nên tránh
Âm 7/4/1980 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/4/1980 · ngày Quý Tỵ, tháng Tân Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T05Ngày tốtÂm 8/4/1980 · Giáp NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 8/4/1980 · Giáp Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 8/4/1980 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T05Ngày bình thườngÂm 9/4/1980 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 9/4/1980 · Ất Mùi
Âm lịch: 9/4/1980 · ngày Ất Mùi, tháng Tân Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T05Ngày kém thuậnÂm 10/4/1980 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 10/4/1980 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/4/1980 · ngày Bính Thân, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy24T05Ngày bình thườngÂm 11/4/1980 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 11/4/1980 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 11/4/1980 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật25T05Ngày bình thườngÂm 12/4/1980 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/4/1980 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/4/1980 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T05Ngày kém thuậnÂm 13/4/1980 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 13/4/1980 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 13/4/1980 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T05Ngày kém thuậnÂm 14/4/1980 · Canh Tý
Ngày kém thuận
Âm 14/4/1980 · Canh Tý
Âm lịch: 14/4/1980 · ngày Canh Tý, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư28T05Ngày tốtÂm 15/4/1980 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 15/4/1980 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/4/1980 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T05Ngày kém thuậnÂm 16/4/1980 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 16/4/1980 · Nhâm Dần
Âm lịch: 16/4/1980 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu30T05Ngày bình thườngÂm 17/4/1980 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/4/1980 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/4/1980 · ngày Quý Mão, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy31T05Ngày bình thườngÂm 18/4/1980 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/4/1980 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 18/4/1980 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
