Xem ngày tốt xấu tháng 5 năm 1982
Xem ngày tốt xấu trong năm 1982 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 5 năm 1982
Tháng 5/1982 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T05Ngày bình thườngÂm 8/4/1982 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 8/4/1982 · Giáp Thân
Âm lịch: 8/4/1982 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật02T05Ngày bình thườngÂm 9/4/1982 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/4/1982 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/4/1982 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai03T05Ngày kém thuậnÂm 10/4/1982 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 10/4/1982 · Bính Tuất
Âm lịch: 10/4/1982 · ngày Bính Tuất, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T05Ngày bình thườngÂm 11/4/1982 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/4/1982 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/4/1982 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T05Ngày bình thườngÂm 12/4/1982 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/4/1982 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/4/1982 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm06T05Ngày bình thườngÂm 13/4/1982 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/4/1982 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/4/1982 · ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T05Ngày nên tránhÂm 14/4/1982 · Canh Dần
Ngày nên tránh
Âm 14/4/1982 · Canh Dần
Âm lịch: 14/4/1982 · ngày Canh Dần, tháng Ất Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy08T05Ngày bình thườngÂm 15/4/1982 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/4/1982 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/4/1982 · ngày Tân Mão, tháng Ất Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật09T05Ngày bình thườngÂm 16/4/1982 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/4/1982 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 16/4/1982 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T05Ngày kém thuậnÂm 17/4/1982 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 17/4/1982 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/4/1982 · ngày Quý Tỵ, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T05Ngày bình thườngÂm 18/4/1982 · Giáp NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 18/4/1982 · Giáp Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 18/4/1982 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T05Ngày bình thườngÂm 19/4/1982 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 19/4/1982 · Ất Mùi
Âm lịch: 19/4/1982 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T05Ngày kém thuậnÂm 20/4/1982 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 20/4/1982 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 20/4/1982 · ngày Bính Thân, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu14T05Ngày bình thườngÂm 21/4/1982 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 21/4/1982 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 21/4/1982 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T05Ngày bình thườngÂm 22/4/1982 · Mậu TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/4/1982 · Mậu Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/4/1982 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T05Ngày kém thuậnÂm 23/4/1982 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 23/4/1982 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 23/4/1982 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T05Ngày bình thườngÂm 24/4/1982 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/4/1982 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/4/1982 · ngày Canh Tý, tháng Ất Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T05Ngày tốtÂm 25/4/1982 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 25/4/1982 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/4/1982 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T05Ngày kém thuậnÂm 26/4/1982 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 26/4/1982 · Nhâm Dần
Âm lịch: 26/4/1982 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm20T05Ngày bình thườngÂm 27/4/1982 · Quý MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/4/1982 · Quý Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/4/1982 · ngày Quý Mão, tháng Ất Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu21T05Ngày bình thườngÂm 28/4/1982 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/4/1982 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 28/4/1982 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T05Ngày kém thuậnÂm 29/4/1982 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 29/4/1982 · Ất Tỵ
Âm lịch: 29/4/1982 · ngày Ất Tỵ, tháng Ất Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T05Ngày bình thườngÂm 1/4 (nhuận)/1982 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 1/4 (nhuận)/1982 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 1/4 (nhuận)/1982 · ngày Bính Ngọ, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T05Ngày bình thườngÂm 2/4 (nhuận)/1982 · Đinh MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 2/4 (nhuận)/1982 · Đinh Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 2/4 (nhuận)/1982 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T05Ngày nên tránhÂm 3/4 (nhuận)/1982 · Mậu Thân
Ngày nên tránh
Âm 3/4 (nhuận)/1982 · Mậu Thân
Âm lịch: 3/4 (nhuận)/1982 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư26T05Ngày bình thườngÂm 4/4 (nhuận)/1982 · Kỷ DậuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 4/4 (nhuận)/1982 · Kỷ Dậu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 4/4 (nhuận)/1982 · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T05Ngày bình thườngÂm 5/4 (nhuận)/1982 · Canh TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/4 (nhuận)/1982 · Canh Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/4 (nhuận)/1982 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T05Ngày kém thuậnÂm 6/4 (nhuận)/1982 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 6/4 (nhuận)/1982 · Tân Hợi
Âm lịch: 6/4 (nhuận)/1982 · ngày Tân Hợi, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T05Ngày nên tránhÂm 7/4 (nhuận)/1982 · Nhâm Tý
Ngày nên tránh
Âm 7/4 (nhuận)/1982 · Nhâm Tý
Âm lịch: 7/4 (nhuận)/1982 · ngày Nhâm Tý, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật30T05Ngày tốtÂm 8/4 (nhuận)/1982 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 8/4 (nhuận)/1982 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/4 (nhuận)/1982 · ngày Quý Sửu, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai31T05Ngày kém thuậnÂm 9/4 (nhuận)/1982 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 9/4 (nhuận)/1982 · Giáp Dần
Âm lịch: 9/4 (nhuận)/1982 · ngày Giáp Dần, tháng Ất Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
