Ngày tốt để động thổ tháng 3 năm 2146
Những ngày trong tháng 3/2146 được tính là hợp để động thổ. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để động thổ trong tháng 3 năm 2146
Tháng 3/2146 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu04T03Ngày bình thườngÂm 22/1/2146 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/1/2146 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/1/2146 · ngày Bính Ngọ, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T03Ngày bình thườngÂm 29/1/2146 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 29/1/2146 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 29/1/2146 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T03Ngày tốtÂm 1/2/2146 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 1/2/2146 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 1/2/2146 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm24T03Ngày bình thườngÂm 13/2/2146 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 13/2/2146 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 13/2/2146 · ngày Bính Dần, tháng Tân Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
