Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 10 năm 2168
Những ngày trong tháng 10/2168 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 10 năm 2168
Tháng 10/2168 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy01T10Ngày bình thườngÂm 1/9/2168 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/9/2168 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/9/2168 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai03T10Ngày bình thườngÂm 3/9/2168 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/9/2168 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/9/2168 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T10Ngày bình thườngÂm 5/9/2168 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/9/2168 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/9/2168 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T10Ngày tốtÂm 9/9/2168 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 9/9/2168 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/9/2168 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T10Ngày bình thườngÂm 10/9/2168 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/9/2168 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/9/2168 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T10Ngày bình thườngÂm 15/9/2168 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/9/2168 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/9/2168 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T10Ngày bình thườngÂm 16/9/2168 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/9/2168 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/9/2168 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T10Ngày bình thườngÂm 19/9/2168 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 19/9/2168 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 19/9/2168 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu21T10Ngày bình thườngÂm 21/9/2168 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 21/9/2168 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/9/2168 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T10Ngày bình thườngÂm 22/9/2168 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/9/2168 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/9/2168 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T10Ngày bình thườngÂm 27/9/2168 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/9/2168 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/9/2168 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T10Ngày bình thườngÂm 28/9/2168 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/9/2168 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/9/2168 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
