Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 11 năm 2159
Những ngày trong tháng 11/2159 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 11 năm 2159
Tháng 11/2159 có 4 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu02T11Ngày bình thườngÂm 23/9/2159 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 23/9/2159 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/9/2159 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T11Ngày bình thườngÂm 24/9/2159 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/9/2159 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/9/2159 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba06T11Ngày bình thườngÂm 27/9/2159 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/9/2159 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/9/2159 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu09T11Ngày bình thườngÂm 30/9/2159 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/9/2159 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/9/2159 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T11Ngày bình thườngÂm 3/10/2159 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/10/2159 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/10/2159 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T11Ngày bình thườngÂm 4/10/2159 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/10/2159 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/10/2159 · ngày Mậu Thìn, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T11Ngày tốtÂm 6/10/2159 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 6/10/2159 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 6/10/2159 · ngày Canh Ngọ, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư21T11Ngày bình thườngÂm 12/10/2159 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/10/2159 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/10/2159 · ngày Bính Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T11Ngày bình thườngÂm 15/10/2159 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/10/2159 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/10/2159 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật25T11Ngày tốtÂm 16/10/2159 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 16/10/2159 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/10/2159 · ngày Canh Thìn, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T11Ngày bình thườngÂm 18/10/2159 · Nhâm NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 18/10/2159 · Nhâm Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 18/10/2159 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
