Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 7 năm 2119
Những ngày trong tháng 7/2119 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 7 năm 2119
Tháng 7/2119 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật02T07Ngày bình thườngÂm 25/5/2119 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/5/2119 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/5/2119 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba04T07Ngày bình thườngÂm 27/5/2119 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/5/2119 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/5/2119 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T07Ngày bình thườngÂm 1/6/2119 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/6/2119 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/6/2119 · ngày Canh Dần, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật09T07Ngày tốtÂm 2/6/2119 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/6/2119 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/6/2119 · ngày Tân Mão, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T07Ngày bình thườngÂm 7/6/2119 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 7/6/2119 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 7/6/2119 · ngày Bính Thân, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy15T07Ngày bình thườngÂm 8/6/2119 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/6/2119 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/6/2119 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T07Ngày tốtÂm 10/6/2119 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/6/2119 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/6/2119 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T07Ngày bình thườngÂm 13/6/2119 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/6/2119 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/6/2119 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu21T07Ngày bình thườngÂm 14/6/2119 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/6/2119 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/6/2119 · ngày Quý Mão, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T07Ngày bình thườngÂm 15/6/2119 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/6/2119 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/6/2119 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T07Ngày bình thườngÂm 19/6/2119 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 19/6/2119 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/6/2119 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm27T07Ngày bình thườngÂm 20/6/2119 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/6/2119 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/6/2119 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T07Ngày bình thườngÂm 22/6/2119 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/6/2119 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/6/2119 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
