Ngày tốt để tế lễ, chữa bệnh tháng 11 năm 1910
Những ngày trong tháng 11/1910 được tính là hợp để tế lễ, chữa bệnh. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để tế lễ, chữa bệnh trong tháng 11 năm 1910
Tháng 11/1910 có 2 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật13T11Ngày bình thườngÂm 12/10/1910 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 12/10/1910 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/10/1910 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu25T11Ngày bình thườngÂm 24/10/1910 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/10/1910 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/10/1910 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
