Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 1 năm 2075
Những ngày trong tháng 1/2075 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 1 năm 2075
Tháng 1/2075 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba01T01Ngày bình thườngÂm 15/11/2074 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/11/2074 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/11/2074 · ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T01Ngày bình thườngÂm 19/11/2074 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/11/2074 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/11/2074 · ngày Bính Thân, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật06T01Ngày bình thườngÂm 20/11/2074 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/11/2074 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/11/2074 · ngày Đinh Dậu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T01Ngày bình thườngÂm 26/11/2074 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/11/2074 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/11/2074 · ngày Quý Mão, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T01Ngày bình thườngÂm 1/12/2074 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/12/2074 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/12/2074 · ngày Mậu Thân, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm24T01Ngày tốtÂm 8/12/2074 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 8/12/2074 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/12/2074 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T01Ngày bình thườngÂm 13/12/2074 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/12/2074 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/12/2074 · ngày Canh Thân, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
