Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 1935
Những ngày trong tháng 10/1935 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 1935
Tháng 10/1935 có 5 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba01T10Ngày bình thườngÂm 4/9/1935 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/9/1935 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/9/1935 · ngày Canh Tuất, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T10Ngày tốtÂm 5/9/1935 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 5/9/1935 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/9/1935 · ngày Tân Hợi, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T10Ngày bình thườngÂm 7/9/1935 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/9/1935 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/9/1935 · ngày Quý Sửu, tháng Bính Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T10Ngày bình thườngÂm 12/9/1935 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/9/1935 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/9/1935 · ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T10Ngày tốtÂm 14/9/1935 · Canh ThânNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 14/9/1935 · Canh Thân
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 14/9/1935 · ngày Canh Thân, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy12T10Ngày bình thườngÂm 15/9/1935 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/9/1935 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/9/1935 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T10Ngày bình thườngÂm 24/9/1935 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/9/1935 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/9/1935 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T10Ngày rất thuận lợiÂm 26/9/1935 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 26/9/1935 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 26/9/1935 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
