Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 2096
Những ngày trong tháng 10/2096 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 2096
Tháng 10/2096 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm04T10Ngày bình thườngÂm 19/8/2096 · Kỷ MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/8/2096 · Kỷ Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/8/2096 · ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T10Ngày bình thườngÂm 20/8/2096 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/8/2096 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/8/2096 · ngày Canh Thân, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu12T10Ngày bình thườngÂm 27/8/2096 · Đinh MãoNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/8/2096 · Đinh Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/8/2096 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Dậu
Nên: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai15T10Ngày tốtÂm 30/8/2096 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 30/8/2096 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/8/2096 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T10Ngày rất thuận lợiÂm 2/9/2096 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 2/9/2096 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 2/9/2096 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy27T10Ngày bình thườngÂm 12/9/2096 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/9/2096 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/9/2096 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai29T10Ngày tốtÂm 14/9/2096 · Giáp ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 14/9/2096 · Giáp Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 14/9/2096 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư31T10Ngày bình thườngÂm 16/9/2096 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/9/2096 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/9/2096 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
