Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 2159
Những ngày trong tháng 10/2159 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 2159
Tháng 10/2159 có 5 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai01T10Ngày bình thườngÂm 20/8/2159 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/8/2159 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/8/2159 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư03T10Ngày bình thườngÂm 22/8/2159 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/8/2159 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/8/2159 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T10Ngày tốtÂm 29/8/2159 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 29/8/2159 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/8/2159 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu12T10Ngày rất thuận lợiÂm 2/9/2159 · Bính ThânNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 2/9/2159 · Bính Thân
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 2/9/2159 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai22T10Ngày bình thườngÂm 12/9/2159 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/9/2159 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/9/2159 · ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư24T10Ngày tốtÂm 14/9/2159 · Mậu ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 14/9/2159 · Mậu Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 14/9/2159 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
