Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2067
Những ngày trong tháng 11/2067 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2067
Tháng 11/2067 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy05T11Ngày bình thườngÂm 29/9/2067 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/9/2067 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/9/2067 · ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư09T11Ngày bình thườngÂm 3/10/2067 · Nhâm TuấtNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/10/2067 · Nhâm Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 3/10/2067 · ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T11Ngày bình thườngÂm 5/10/2067 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/10/2067 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/10/2067 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T11Ngày bình thườngÂm 8/10/2067 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/10/2067 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/10/2067 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T11Ngày bình thườngÂm 15/10/2067 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/10/2067 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 15/10/2067 · ngày Giáp Tuất, tháng Tân Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T11Ngày bình thườngÂm 17/10/2067 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/10/2067 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/10/2067 · ngày Bính Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T11Ngày bình thườngÂm 20/10/2067 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/10/2067 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/10/2067 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
