Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2155
Những ngày trong tháng 11/2155 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2155
Tháng 11/2155 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật02T11Ngày bình thườngÂm 8/10/2155 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/10/2155 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/10/2155 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba04T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2155 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/10/2155 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/10/2155 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T11Ngày bình thườngÂm 15/10/2155 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/10/2155 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/10/2155 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T11Ngày bình thườngÂm 22/10/2155 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 22/10/2155 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 22/10/2155 · ngày Canh Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T11Ngày bình thườngÂm 24/10/2155 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/10/2155 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/10/2155 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T11Ngày bình thườngÂm 3/11/2155 · Tân DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/11/2155 · Tân Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 3/11/2155 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật30T11Ngày tốtÂm 6/11/2155 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/11/2155 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/11/2155 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
