Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2156
Những ngày trong tháng 11/2156 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2156
Tháng 11/2156 có 0 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai01T11Ngày bình thườngÂm 19/9/2156 · Tân SửuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/9/2156 · Tân Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/9/2156 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T11Ngày bình thườngÂm 24/9/2156 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/9/2156 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/9/2156 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba09T11Ngày bình thườngÂm 27/9/2156 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/9/2156 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 27/9/2156 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Tuất
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T11Ngày bình thườngÂm 28/9/2156 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 28/9/2156 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 28/9/2156 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T11Ngày bình thườngÂm 3/10/2156 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/10/2156 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/10/2156 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2156 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/10/2156 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/10/2156 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T11Ngày bình thườngÂm 12/10/2156 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/10/2156 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/10/2156 · ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy27T11Ngày bình thườngÂm 15/10/2156 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/10/2156 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/10/2156 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
