Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2169
Những ngày trong tháng 11/2169 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2169
Tháng 11/2169 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba07T11Ngày bình thườngÂm 19/9/2169 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/9/2169 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/9/2169 · ngày Ất Mão, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T11Ngày bình thườngÂm 25/9/2169 · Tân DậuNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 25/9/2169 · Tân Dậu
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/9/2169 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tuất
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba14T11Ngày bình thườngÂm 26/9/2169 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/9/2169 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/9/2169 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T11Ngày bình thườngÂm 28/9/2169 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/9/2169 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/9/2169 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T11Ngày bình thườngÂm 30/9/2169 · Bính DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/9/2169 · Bính Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 30/9/2169 · ngày Bính Dần, tháng Giáp Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật19T11Ngày bình thườngÂm 1/10/2169 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/10/2169 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/10/2169 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật26T11Ngày bình thườngÂm 8/10/2169 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 8/10/2169 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 8/10/2169 · ngày Giáp Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2169 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/10/2169 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/10/2169 · ngày Bính Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
