Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2196
Những ngày trong tháng 11/2196 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2196
Tháng 11/2196 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư02T11Ngày bình thườngÂm 13/9/2196 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 13/9/2196 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 13/9/2196 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật06T11Ngày bình thườngÂm 17/9/2196 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/9/2196 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/9/2196 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba08T11Ngày bình thườngÂm 19/9/2196 · Mậu DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/9/2196 · Mậu Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/9/2196 · ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư09T11Ngày bình thườngÂm 20/9/2196 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/9/2196 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/9/2196 · ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T11Ngày tốtÂm 26/9/2196 · Ất DậuNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 26/9/2196 · Ất Dậu
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 26/9/2196 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T11Ngày bình thườngÂm 29/9/2196 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/9/2196 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/9/2196 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T11Ngày bình thườngÂm 2/10/2196 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/10/2196 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/10/2196 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T11Ngày bình thườngÂm 9/10/2196 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/10/2196 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 9/10/2196 · ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T11Ngày bình thườngÂm 11/10/2196 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/10/2196 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/10/2196 · ngày Canh Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
